NUDGING in Vietnamese translation

['nʌdʒiŋ]
['nʌdʒiŋ]
thúc đẩy
promote
boost
foster
promotion
accelerate
propel
driven
motivated
pushing
fueled
thúc giục
urged
pushing
prompting
prodding
exhorted
nudging
cú hích
nudge
hit
bump
kick
jolt
the kicker
huých
nudged
nudging
chuyển layer
nudging

Examples of using Nudging in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Everywhere you go it will follow you poking, nudging, and encouraging you to get back on track.
Ở khắp mọi nơi bạn đi nó sẽ theo bạn chọc, thúc, và khuyến khích bạn để có được trở lại theo dõi.
The escalating trade war between the U.S. and China is nudging the world economy toward its first recession in a decade….
Cuộc chiến thương mại leo thang giữa Hoa Kỳ và Trung Quốc đang đẩy nền kinh tế thế giới tiến tới cuộc suy thoái lần đầu tiên trong một thập kỉ.
If your content is high quality, it can also increase your authority, nudging your rankings even higher.
Nếu nội dung của bạn có chất lượng cao, nó cũng có thể làm tăng thẩm quyền của bạn, đẩy thứ hạng của bạn lên cao hơn.
are we better off breaking it into small pieces, or nudging it to go a different direction?
phá vỡ nó thành những mảnh nhỏ, hay đẩy nó đi theo một hướng khác?
The 2019 list only changed a little, with Austria nudging Australia out of the top 10 list.
Danh sách năm 2019 chỉ thay đổi một chút khi Áo đã đưa Úc ra khỏi danh sách top 10.
For example, colleagues of mine here at Syracuse University built a nudging application that monitors what Facebook users are writing in a new post.
Ví dụ, các đồng nghiệp của tôi tại Đại học Syracuse xây dựng một ứng dụng“ cú huých” theo dõi những gì người dùng Facebook đang viết để đăng bài.
the World Bank and UN, the“nudging” approach has been copied.
phương pháp tiếp cận“ cú huých” đã được nhân bản.
it makes money by nudging users to provide their data(without understanding the potential consequences),
nó kiếm tiền bằng cách thúc đẩy người dùng cung cấp dữ liệu của họ(
matter- if the nudge is a“set and forget” such as changing defaults to become an organ donor, then nudging people to make the“right” choice once is enough.
thay đổi mặc định để trở thành một người hiến tạng, sau đó thúc giục mọi người thực hiện lựa chọn đúng đắn của một lần là đủ.
sea-level rise, nudging students toward actions they can take to reduce climate impacts.
nước biển dâng, thúc đẩy học sinh đối với các hành động mà chúng có thể thực hiện để giảm tác động của khí hậu.
such as nudging, are performed with millions of people,
chẳng hạn như cú hích, được thực hiện với hàng triệu người,
on the teaching circuit, he said on the exhale, his inner teacher was nudging him toward another kind of conscious pause- this one, from teaching.
người thầy bên trong của ông đang thúc giục ông đến với một điểm dừng tỉnh thức khác- và lần này, là ngừng dạy.
Light is the switch that controls it: As daylight fades, levels of melatonin begin to rise about 1-3 hours before bedtime, nudging us to become sleepy.
Ánh sáng là yếu tố chi phối: Khi ánh sáng ban ngày biến mất, mức độ Melatonin bắt đầu tăng khoảng 1- 3 giờ trước khi đi ngủ, thúc đẩy chúng ta trở nên buồn ngủ.
Google Play Protect, was nudging users through a notification to uninstall the app store from their devices, warning them the program could download harmful apps.
được nudging người dùng thông qua một thông báo để gỡ bỏ cài đặt các cửa hàng ứng dụng từ thiết bị của họ, cảnh báo họ các chương trình có thể tải về ứng dụng độc hại.
Under the label of“nudging,” and on massive scale, some governments are trying to steer citizens towards healthier or more environmentally friendly behaviour by means of a“nudge”- a modern form of paternalism.
Dưới chiêu bài“ cú hích”, và trên quy mô rộng lớn, các chính phủ đang cố gắng hướng người dân theo một hành vi lành mạnh hơn hoặc thân thiện hơn với môi trường thông qua một“ cú hích”- một hình thức gia trưởng hiện đại.
This coincides with reports that top brass in the Navy and Pacific Command are nudging President Trump to approve new challenges to China's claims there.
Điều này trùng hợp với thông tin rằng, các chỉ huy hàng đầu trong Bộ Tư lệnh Hải quân và Hạm đội Thái Bình Dương đã thúc giục Tổng thống Trump chấp thuận việc đưa ra những thách thức mới đối với yêu sách của Trung Quốc ở đó.
The economic threats, agreed Wang Yong, an international relations specialist at Peking University,“might be conducive to negotiations” by nudging Beijing toward market-oriented changes long sought by the United States.
Vương Dũng, một chuyên gia về quan hệ quốc tế tại Đại học Bắc Kinh, đồng ý rằng những đe dọa về kinh tế“ có thể có lợi cho các cuộc đàm phán” bằng cách thúc đẩy Bắc Kinh hướng tới những thay đổi theo định hướng thị trường mà Mỹ tìm kiếm từ lâu.
For their part, maskers also play nice by friendly nudging answers from children about whether they have been naughty or nice and handing out candies and treats accordingly.
Về phần mình, maskers cũng chơi đẹp bằng cách chuyển layer câu trả lời thân thiện của trẻ mỏ về việc liệu họ đã nghịch ngợm hay tốt đẹp và phát kẹo và xử lý hiệp.
New AI-powered features in Gmail, like Nudging, Smart Reply, and high-priority notifications,
Các tính năng mới hỗ trợ AI trong Gmail, như Nudging, Smart Reply
Under the label of“nudging,” and on massive scale, governments are trying to steer citizens towards healthier or more environmentally friendly behavior by means of a“nudge”- a modern form of paternalism.
Dưới chiêu bài“ cú hích”, và trên quy mô rộng lớn, các chính phủ đang cố gắng hướng người dân theo một hành vi lành mạnh hơn hoặc thân thiện hơn với môi trường thông qua một“ cú hích”- một hình thức gia trưởng hiện đại.
Results: 75, Time: 0.0588

Top dictionary queries

English - Vietnamese