NYIMA in Vietnamese translation

Examples of using Nyima in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One Nyima Holeb had been reborn in the Reviving Hell.
Một người tên là Nyima Holeb bị tái sinh trong Địa ngục Sống lại.
I pay homage at the lotus feet of Tenpai Nyima.
Con kính lễ dưới chân sen của Tenpai Nyima.
This was the situation Gyen Ngawang Lekden and Thubten Nyima fled.
Đây là tình huống mà Gyen Ngawang Lekden và Thubten Nyima đã chạy trốn.
Wisdom International is an educational project envisioned by Chökyi Nyima Rinpoche.
Trí tuệ quốc tế( Wisdom International) là một dự án giáo dục được Chökyi Nyima Rinpoche thành lập.
Suzuki& Nyima(2016) consider Basum to be a non-Tibetic language.
Suzuki& Nyima( 2016) cho rằng tiếng Basum là một ngôn ngữ phi Tạng.
At the monastic study center, Tsultrim Nyima was the first khenpo.
Tại trung tâm nghiên cứu của tu sĩ, Tsultrim Nyima là vị Khenpo đầu tiên.
China has refused provide details of the whereabouts of Gedhun Choekyi Nyima.
Trung Quốc đã từ chối cho biết chi tiết về nơi ở của Gedhun Choekyi Nyima.
In 2004, Chökyi Nyima Rinpoche founded Shenpen as a non-profit social work organization.
Năm 2004, Chökyi Nyima Rinpoche sáng lập nên Shenpen một tổ chức công tác xã hội phi lợi nhuận.
Nyima Lhamo subsequently fled Tibet, leaving behind her mother
Nyima Lhamo sau đó đã trốn khỏi Tây Tạng,
As I mentioned earlier, Nyima Tsering was always calm, sensible, and self-assured.
Như tôi đề cập vào lúc đầu, Nyima Tsering lúc nào cũng điềm đạm, chín chắn, và tự tin.
Subsequently he began his philosophical studies at the Nyima Changra monastic college of Drikung.
Sau đó ngài bắt đầu những công trình nghiên cứu triết học của ngài tại trường cao đẳng tu sĩ Nyima Changra của dòng Drikung.
Chökyi Nyima- Sun of the Dharma- was[…].
Chökyi Nyima- Mặt trời Pháp….
The Panchem Lama or Gedchun Choekyi Nyima is considered the world's youngest political prisoner?
Tổ chức Theo dõi Nhân quyền gọi Gedhun Choekyi Nyima là tù nhân chính trị trẻ nhất thế giới?
In a few moments, we will hear from an incredible young woman: Nyima Lhamo.
Trong vài tháng tới, chúng ta sẽ nghe câu chuyện từ một người nữ trẻ thật phi thường: Nyima Lhamo.
Three days later, Gedhun Choekyi Nyima and his parents disappeared and have never been seen again.
Ngày sau, Gedhun Choekyi Nyima và cha mẹ ông biến mất và không ai được nhìn thấy nữa.
Ratna Lingpa and Nyang-rel Nyima Ozer.
Nyang- rel Nyima Ozer.
Gedhun Choekyi Nyima: the XIth Panchen Lama of Tibet Archived 24 March 2008 at the Wayback Machine.
Gedhun Choekyi Nyima: the XIth Panchen Lama of Tibet Được lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2008 tại Wayback Machine.
I also said this to Tulku Urgyen Rinpoche's sons, Chökyi Nyima Rinpoche and Chokling Rinpoche.
Tôi cũng đã nói điều này với các con trai của Tulku Urgyen Rinpoche là Chokyi Nyima Rinpoche và Chokling Rinpoche.
Outside the embassy, scores of angry faces had features that couldn't be more familiar to Nyima Tsering;
Bên ngoài tòa đại sứ, hàng chục khuôn mặt tức giận có nét mặt không thể nào thân thuộc hơn đối với Nyima Tsering;
Nyang Ral means'Braided one from Nyang,' and Nyima Özer means'Ray of sun light.'.
Nyang Ral nghĩa là người trang sức từ Nyang và Nyima Ozer nghĩa là" Tia sáng mặt trời".
Results: 100, Time: 0.023

Top dictionary queries

English - Vietnamese