OKAVANGO in Vietnamese translation

Examples of using Okavango in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They're all heading for the swamps of the Okavango, a vast inland delta.
Chúng đều đang hướng tới vùng đầm ngập nước của Okavango, một vùng châu thổ rộng lớn.
They have taught me all I know about the Mother Okavango-- about presence in the wild.
Họ đã dạy tôi tất cả những điều về Mẹ Okavango-- về sự hiện diện của hoang dã.
Water arrives in the Okavango. At the peak of the dry season in the Kalahari.
Vào đỉnh điểm của mùa khô ở Kalahari nước đã tới Okavango.
Petrina Namutenya Haingura(born 27 July 1959 in Rundu, Okavango Region) is a Namibian politician.
Petrina Namutenya Haingura( sinh ngày 27 tháng 7 năm 1959 tại Rundu, Vùng Okavango) là một chính trị gia người Namibia.
Audience around the world will be able to see and experience the Okavango wilderness through this series.
Khán giả trên toàn thế giới sẽ có thể nhìn thấy và trải nghiệm vùng hoang dã Okavango thông qua loạt phim này.
But Botswana, in southern Africa, has the Okavango Delta and the vast Central Kalahari Game Reserve.
Botswana ở Nam Phi Châu lại có Châu thổ Okavango Delta và Dự trữ Săn thú Central Kalahari rộng lớn.
Tippi, aged 6 dancing with Abu the 34-year-old elephant in Okavango Swamps, Botswana.”.
Tippi 6 tuổi cùng với" anh trai" Abu 34 tuổi ở cánh rừng Okavango Swamps, Botswana.
February 18, 1972 was a hompa, or queen, of Kwangali in the Okavango region of Namibia.
Tháng 2 năm 1972 là một hompa, hay hoàng hậu, của Kwangali thuộc vùng Okavango. một khu vực của Namibia.
Here in southern Africa, the Okavango. water transforms one of the most remarkable grasslands on Earth.
Đồng cỏ Okavango. Ở đây, miền nam Châu Phi, nước biến đổi một trong những đồng cỏ to lớn trên thế giới.
Among southern Africa's most impressive-and popular-wildlife destinations is the Okavango Delta where the Okavango River widens into the world's largest inland delta.
Trong số các điểm đến quan sát động vật hoang dã ấn tượng nhất ở miền nam châu Phi là đồng bằng sông Okavango, nơi sông Okavango mở rộng vào đồng bằng nội địa lớn nhất thế giới.
The Okavango River drains the summer rainfall from the Angola highlands
Sông Okavango chảy vào mùa hè( tháng 1- 2) nhận lượng mưa
Okavango is entitled to 15% of rough production by Debswana, the joint mining
Okavango được hưởng 15% sản lượng kim cương thô của Debswana,
Okavango Delta-- A unique geological formation where a delta is formed by a river(the Okavango) flowing into the Kalahari desert instead of the ocean.
Đồng bằng Okavango- Một hệ tầng địa chất độc đáo, nơi đồng bằng được hình thành bởi dòng sông Okavango chảy vào sa mạc Kalahari thay vì đại dương.
The film takes place in Africa's Okavango Delta, and the main characters are a Meerkat, Billy and a lion, Socrates.
Bộ phim được đặt trong của châu Phi Okavango Delta, và các nhân vật chính là một Meerkat tên là Billy và một con sư tử tên là Socrates.
For most people, a luxury safari is a once-in-a-lifetime trip- and Botswana's Okavango Delta is the ideal place to experience one.
Botswana Đối với phần lớn mọi người, một chuyến đi xa xỉ là một chuyến đi một lần trong đời- và Okavango Delta lý tưởng của Botswana để trải nghiệm.
The polished diamond is named The Okavango Blue in recognition of Botswana's own environmental natural treasure and World Heritage site, the Okavango Delta.
Viên kim cương xanh được đặt tên là“ The Okavango Blue,” đặt theo tên của vùng đồng bằng Okavango, khu môi trường tự nhiên nổi tiếng của Botswana và là một Di sản thế giới.
Okavango is one of the thirteen regions of Namibia.
Khomas là một trong 13 vùng của Namibia.
The Okavango river drains the summer(January-February)
Sông Okavango chảy vào mùa hè( tháng 1- 2)
The Okavango River drains the summer(January- February)
Sông Okavango chảy vào mùa hè( tháng 1- 2)
The film is set in Africa's Okavango Delta, and the main characters are a meerkat named Billy and a lion named Socrates.
Bộ phim được đặt trong của châu Phi Okavango Delta, và các nhân vật chính là một Meerkat tên là Billy và một con sư tử tên là Socrates.
Results: 116, Time: 0.0217

Top dictionary queries

English - Vietnamese