OKAVANGO in English translation

Examples of using Okavango in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lướt xuống Okavango Delta Botswana trên Mokoro.
Gliding through Botswana's Okavango Delta on a mokoro.
Tôi tiến sâu vào Okavango trên ghe mộc.
I go into the Okavango on my mokoro.
Okavango được nuôi dưỡng bởi lũ lụt theo mùa.
The Okavango is produced by seasonal flooding.
Vào đỉnh điểm của mùa khô ở Kalahari nước đã tới Okavango.
Water arrives in the Okavango. At the peak of the dry season in the Kalahari.
Okavango Blue đã được trao tặng tại Gaborone, Botswana bởi Công ty Kim cương Okavango thuộc sở hữu nhà nước.
The diamond was presented in Gaborone, Botswana by the state-owned Okavango Diamond Company.
Tippi 6 tuổi cùng với" anh trai" Abu 34 tuổi ở cánh rừng Okavango Swamps, Botswana.
Tippi, aged six, with Abu the 34-year-old elephant in Okavango Swamps, Botswana.
Chúng đều đang hướng tới vùng đầm ngập nước của Okavango, một vùng châu thổ rộng lớn.
They're all heading for the swamps of the Okavango, a vast inland delta.
Họ đã dạy tôi tất cả những điều về Mẹ Okavango-- về sự hiện diện của hoang dã.
They have taught me all I know about the Mother Okavango-- about presence in the wild.
Okavango bị cắt xẻ bởi những vệt dài được tạo thành từ lối đi của những con vật.
The Okavango becomes criss-crossed with trails as animals move into its heart.
Tippi 6 tuổi cùng với" anh trai" Abu 34 tuổi ở cánh rừng Okavango Swamps, Botswana.
Tippi, aged 6 dancing with Abu the 34-year-old elephant in Okavango Swamps, Botswana.”.
Botswana ở Nam Phi Châu lại có Châu thổ Okavango Delta và Dự trữ Săn thú Central Kalahari rộng lớn.
But Botswana, in southern Africa, has the Okavango Delta and the vast Central Kalahari Game Reserve.
Petrina Namutenya Haingura( sinh ngày 27 tháng 7 năm 1959 tại Rundu, Vùng Okavango) là một chính trị gia người Namibia.
Petrina Namutenya Haingura(born 27 July 1959 in Rundu, Okavango Region) is a Namibian politician.
Khán giả trên toàn thế giới sẽ có thể nhìn thấy và trải nghiệm vùng hoang dã Okavango thông qua loạt phim này.
Audience around the world will be able to see and experience the Okavango wilderness through this series.
Okavango được hưởng 15% sản lượng kim cương thô của Debswana,
Okavango is entitled to 15% of rough production by Debswana, the joint mining
Đồng cỏ Okavango. Ở đây, miền nam Châu Phi, nước biến đổi một trong những đồng cỏ to lớn trên thế giới.
Here in southern Africa, the Okavango. water transforms one of the most remarkable grasslands on Earth.
Đồng bằng Okavango- Một hệ tầng địa chất độc đáo, nơi đồng bằng được hình thành bởi dòng sông Okavango chảy vào sa mạc Kalahari thay vì đại dương.
Okavango Delta-- A unique geological formation where a delta is formed by a river(the Okavango) flowing into the Kalahari desert instead of the ocean.
Sông Okavango chảy vào mùa hè( tháng 1- 2) nhận lượng mưa
The Okavango River drains the summer rainfall from the Angola highlands
Bộ phim được đặt trong của châu Phi Okavango Delta, và các nhân vật chính là một Meerkat tên là Billy và một con sư tử tên là Socrates.
The film takes place in Africa's Okavango Delta, and the main characters are a Meerkat, Billy and a lion, Socrates.
Botswana Đối với phần lớn mọi người, một chuyến đi xa xỉ là một chuyến đi một lần trong đời- và Okavango Delta lý tưởng của Botswana để trải nghiệm.
For most people, a luxury safari is a once-in-a-lifetime trip- and Botswana's Okavango Delta is the ideal place to experience one.
Và nó cho chúng biết đã đến lúc trở lại Okavango.
And it's telling them it's time to return to the Okavango.
Results: 118, Time: 0.0134

Top dictionary queries

Vietnamese - English