ONLY DO in Vietnamese translation

['əʊnli dəʊ]
['əʊnli dəʊ]
chỉ làm
only make
only do
just do
just makes
only works
chỉ thực hiện
only perform
only make
only do
just do
only implement
only execute
just made
only take
only carry
just take
chỉ như
only as
just like
merely as
solely as
simply as
is like
as mere
pointed like
nhất làm
chỉ làm duy nhất

Examples of using Only do in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I only do that to you.
Tôi chỉ thế với cô.
Apologies only do so much.
Xin lỗi chỉ làm mọi việc tệ hơn.
I only do that when I'm with my girlfriend.
Anh chỉ làm thế khi đi cùng bạn gái thôi.
I promise I will only do right by her.
Tôi hứa sẽ chỉ làm điều tốt cho cô ấy.
The blessing will only do so much.
Ban phước sẽ chỉ làm được có nhiêu thôi.
He knew you would only do that to avenge the loss of your own family.
Hắn biết ngươi sẽ chỉ làm thế để báo thù cho gia đình.
I was like, No, I only do that when I get paid.
Không, em chỉ làm thế khi được trả tiền".
You only do that when you're annoyed.
chỉ làm thế khi bực mình thôi.
I only do this with you.
Tôi chỉ làm thế này với cậu.
Not only do the types differ
Không chỉ có làm những loại khác nhau,
They only do when forced to.
Người ta chỉ phải làm điều đó khi bị bắt buộc.
Some people only do that.
Một vài người chỉ làm có vậy.
If you're brushing your teeth, tell yourself that and only do that.
Nếu bạn đang đánh răng, hãy nói với chính mình và chỉ làm điều đó.
There is no try, only do.
Không thử, chỉ có làm.
Those who betray me only do so once.
Bất kì ai phản bội ta đều chỉ làm được điều đó một lần.
In these cases, the specialist can only do a biopsy.
Trong trường hợp này, bác sĩ có thể chỉ làm được sinh thiết.
We only do this when you have agreed to our request for that information.
Chúng tôi chỉ thực hiện điều này khi bạn đã đồng ý với yêu cầu lấy thông tin đó.
Only do these exercises once
Chỉ thực hiện các bài tập này một
I only do this because I care about you. Or because I'm a woman.
Anh chỉ như vầy vì anh quan tâm em hay chỉ vì em là phụ nữ.
Often, the best applications only do one thing and do it very well.
Đôi khi các công cụ tốt nhất làm một việc và làm điều đó rất tốt.
Results: 583, Time: 0.0504

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese