OPEN THEM in Vietnamese translation

['əʊpən ðem]
['əʊpən ðem]
mở chúng
open them
turn them
push them
mổ họ
open them
mở ra đi
open it up

Examples of using Open them in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
All you have to do is open them.
Tất cả các bạn phải làm là mở họ.
I wish I could be there to see you open them.
Bố ước là mình có thể ở đó để được ngắm khi con mở chúng ra.
If not, open them.
Nếu không, hãy mở nó.
Next time, I will open them up.
Lần sau tới chúng ta sẽ khui nó ra.
I'm so saddened by this, I can't open them.
Việc này khiến em rất buồn nên chẳng thể mở ra đọc.
Now you can open them.
Bây giờ em có thể mở chúng ra.
please open them and do exactly as I have instructed.
bà hãy mở chúng ra và làm đúng những gì tôi hướng dẫn nhé.
You pull those books off the shelf, you open them, and you see yourself there.
Bạn lấy những cuốn sách khỏi giá, bạn mở chúng ra và bạn thấy mình trong đó”.
Salvation only enters our hearts when we open them to the truth of our sins.”.
Sự cứu rỗi chỉ chạm vào con tim khi chúng ta mở nó ra bằng sự thật về tội lỗi của chính mình.
Nasal strips may also work to lift nasal passages and open them up- if the problem exists in your nose and not within the soft palate.
Các dải mũi cũng có thể làm việc để nhấc mũi và mở chúng ra- nếu vấn đề tồn tại trong mũi của bạn và không nằm trong vòm miệng mềm.
We recommend that you download the plans to your computer and open them in Adobe Reader for best results.
Chúng tôi đề nghị bạn tải về các tập tin và mở nó trong chương trình Adobe Reader cho kết quả tốt nhất.
please open them and do exactly as I have instructed.
bà hãy mở chúng ra và làm đúng những gì tôi hướng dẫn nhé.
I sat up on the bed and couldn't open them.
không thể mở chúng ra.
you're able to share them via email or open them within other apps.
chia sẽ chúng qua email hoặc mở nó bằng ứng dụng khác.
If you accidentally close a tab or window, you can open them easily with just one click.
Nếu vô tình đóng mất một tab hay cửa sổ, bạn có thể mở lại chúng một cách dễ dàng chỉ với một cú nhấp chuột.
Let us not close our hearts within our own particular concerns, but let us open them to all of humanity.
Chúng ta đừng khép kín con tim chúng ta vì những mối quan tâm riêng của mình, nhưng hãy mở rộng nó cho chân trời của toàn nhân loại.
What's worse is some software that runs in the background along with the boot process even if you do not use or open them.
Điều tồi tệ là một số phần mềm này chạy ngầm cùng v ới quá trình kh ởi đ ộng ngay cả khi bạn không sử dụng hay mở chúng ra.
for who shall open them to us again?
bởi vì ai sẽ mở nó lại cho chúng ta?
Open its files from your computer, or open them straight from your web server.
Mở nó tập tin từ máy tính của anh, hay mở họ tới thẳng từ cô phục vụ mạng.
Let us not close our hearts within our own particular concerns, but let us open them to all of humanity.
Chúng ta đừng đóng cửa trái tim của mình trong những mối quan tâm đặc biệt của riêng của chúng ta, nhưng hãy mở chúng ra với tất cả nhân loại.
Results: 252, Time: 0.0362

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese