OPTUS in Vietnamese translation

Examples of using Optus in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Telstra, Optus, TPG and M2 were the major respondents.
Telstra, Optus, TPG và M2 là những bị cáo chính.
Prior to serving in Government, Ms Noble worked for Optus.
Trước khi phục vụ trong chính phủ, bà Noble đã làm việc cho hãng viễn thông Optus.
Major carriers in Australia include Telstra, Optus, Vodafone and 3.
Những nhà cung cấp chính tại Úc bao gồm Telstra, Optus, Vodafone và 3.
A focus on fan experience and new revenue streams- Optus Stadium.
Đặt trọng tâm vào trải nghiệm của người hâm mộ và địa điểm mới- Sân vận động Optus.
Tap into the world of speedy, simple service with My Optus app.
Tap vào thế giới của dịch vụ nhanh chóng, đơn giản với ứng dụng Optus của tôi.
Prior to serving in Government, Ms Noble worked for a major telecommunications company, Optus.
Trước khi phục vụ trong chính phủ, bà Noble đã làm việc cho hãng viễn thông Optus.
One of the first live Optus 5G sites in the Canberra suburb of Dickson.
Cột 5G đầu tiên của nhà mạng di động Úc Optus nằm ở ngoại ô vùng Dicksson của Canberra.
judge on MTV Australia, for the Sydney filmmaking talent contest, Optus one80project.
cho cuộc thi tài năng làm phim Sydney, Optus one80project.
Since the ACCC commenced its investigation, Optus has paid $833,000 in compensation to affected customers.
Kể từ khi điều tra, Optus đã trả 833.000 đô la bồi thường cho những khách hàng có dịch vụ bị ngắt kết nối.
Opened in January 2018, Optus Stadium is a 60,000-seat multi-purpose stadium located in Perth, Western Australia.
Khánh thành vào tháng 1 năm 2018, Sân vận động Optus là sân vận động đa năng với sức chứa 60.000 chỗ ngồi ở Perth, Tây Úc.
in Australia include Telstra, Optus, 3, Dodo and Vodafone.
tại Úc bao gồm Telstra, Optus, 3, Dodo và Vodafone.
Optus has 100 5G-capable sites in service, and has pledged to build 1,200 by March 2020.
Optus có 100 trang web có khả năng 5G đang hoạt động và đã cam kết xây dựng 1.200 vào tháng 3 năm 2020.
BAE Systems; Optus; Raytheon;
BAE Systems; Optus; Raytheon;
Worryingly, many affected Optus FTTN customers could not even receive the maximum speed of a lower-tier plan.
Thật đáng lo ngại khi nhiều khách hàng Optus FTTN bị ảnh hưởng và thậm chí không thể nhận được tốc độ tối đa của dịch vụ thấp hơn.
Optus has taken actions that are within our own control to improve the experience of these customers.
Optus đã thực hiện các giải pháp có thể để cải thiện trải nghiệm của những khách hàng này.
The information has been recently confirmed by Australian carrier Optus, which is expected to release the update in mid-November.
Những thông tin gần đây đã được xác nhận bởi hãng Australia Optus, được dự kiến sẽ phát hành bản cập nhật vào giữa tháng mười một.
many markets through retail, distributors and carrier partners such as Optus in Australia.
các đối tác cung cấp dịch vụ như Optus tại Úc.
BAE Systems; Optus; Raytheon;
BAE Systems; Optus; Raytheon;
Optus and Telstra are running highly publicised trials
Hiện tại Optus và Telstra đang chạy thử nghiệm
Socceroos legend and Optus commentator Mark Schwarzer suggested it was a game-changer for Australian fans ahead of the Russian tournament.
Cựu cầu thủ đội tuyển Úc và bình luận viên Optus, Mark Schwarzer cho rằng đó là một sự thay đổi lớn đối với những người hâm mộ Úc trước thềm giải đấu diễn ra tại Nga.
Results: 109, Time: 0.0238

Top dictionary queries

English - Vietnamese