ORBS in Vietnamese translation

[ɔːbz]
[ɔːbz]
orbs
quả cầu
globe
ball
sphere
orb
balloon
ngọc
ngoc
jade
pearl
jewel
gem
emerald
yu
turquoise
orb
stones

Examples of using Orbs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The orbs of light seemed particularly intrigued by the cattle, often lingering over their heads.
Những quả cầu ánh sáng dường như đặc biệt hấp dẫn với gia súc, và thường lảng vảng trên đầu chúng.
The bright colored orbs in the image are connected by dashed lines, suggesting a friendly network of scientists.
Các quả cầu màu sáng trong hình ảnh được kết nối bằng đường nét, cho thấy một mạng lưới các nhà khoa học thân thiện.
The tapetum is probably responsible for the shiny green orbs you see when a small amount of light hits a cat's eyes at night.
Tapetum có thể chịu trách nhiệm cho những quả cầu màu xanh lá cây sáng bóng mà bạn nhìn thấy khi một lượng nhỏ ánh sáng chiếu vào mắt mèo vào ban đêm.
players will earn yellow orbs, which act as a form of currency.
người chơi sẽ kiếm được những quả cầu màu vàng, hoạt động như một dạng tiền tệ.
The orbs will allow you to travel to other worlds, look for them if you want to move on.
Các quả cầu sẽ cho phép bạn đi du lịch đến các thế giới khác, tìm cho họ nếu bạn muốn di chuyển trên.
You're able to fly around and collect orbs throughout the world, which allow you to unlock character upgrades.
Bạn có thể bay vòng quanh và thu thập các quả cầu trên khắp thế giới, cho phép bạn mở khóa nâng cấp nhân vật.
told CNN she would seen icy orbs line the shoreline before,“but not over such a large area.”.
cô đã nhìn thấy những quả cầu băng giá dọc theo bờ biển," nhưng không phải trên một khu vực rộng lớn như vậy.".
Those black orbs, whatever the hell they are… that's what William used to turn us against each other.
Những viên đá màu đen, chúng chính là thứ William đã dùng để làm chúng ta phát điên.
Some say they've seen small orbs floating around the stables.
Một số người nói rằng họ đã nhìn thấy những quả cầu nhỏ trôi nổi xung quanh chuồng ngựa.
Playing as the Altered Beast, with the ability to transform into killer predators by collecting mystical orbs, this game places you into a world of horror.
Vào vai Altered Beast, với khả năng biến thành quái thú giết người bằng cách thu thập những quả cầu thần bí, game này đưa bạn vào một thế giới kinh dị.
The geology also forms electromagnetic field lines in the valley, which could explain why the orbs of light move around.
Các đặc điểm địa chất học cũng tạo nên những vệt trường điện từ trong thung lũng, giúp lí giải tại sao các quả cầu ánh sáng lại di chuyển đây đó.
The Angelic Guard, who call the heavens their home, have been tasked with collecting the orbs scattered across the world.
The Angelic Guard, người gọi thiên đường là nhà của họ, đã được giao nhiệm vụ thu thập các quả cầu rải rác trên toàn thế giới.
pillars of fire, and orbs of dark energy.
những cột lửa và những quả cầu năng lượng đen.
There's even an official Marfa Lights Viewing Area where visitors to the area can see the strange glowing orbs from a distance.
Thậm chí có cả khu vực Marfa Lights Viewing Area dành riêng để xem ánh sáng này, tại đó du khách có thể nhìn thấy những quả cầu phát sáng kì lạ từ xa.
way your combat works, and a support activity might make it easier for you to collect the orbs and munny(the game's currency)
các cảnh đặc biệt cũng giúp bạn dễ thu thập orbs và munny( tiền trong game)
The orbs on the top of a unit's energy bar provide a quick way to see which of your units have already moved or can move further in the current turn.
Quả cầu phía trên thanh năng lượng của một đơn vị cung cấp một cách nhanh để xem các đơn vị của bạn đã di chuyển hay còn còn có thể di chuyển tiếp ở lượt này.
fairies, Atlantis and Orbs as well as many other spiritual subjects.
Atlantis và Orbs cũng như nhiều chủ đề tâm linh khác.
When black or brown orbs appear, some investigators interpret them as a sign the area may be unsafe
Khi quả cầu màu đen hoặc nâu xuất hiện, một số nhà nghiên cứu có giả
journey across the moonlit rooftops, and through the night, collecting as many orbs as you can.
thu thập càng nhiều orbs như bạn có thể.
Each Hero costs five orbs to summon and their attributes and skills are directly tied to what colors of orbs you choose to summon them with.
Mỗi nhân vật cần tới 5 Orb để triệu hồi, các chỉ số thuộc tính và kỹ năng của nhân vật đều gắn chặt với màu sắc của Orb mà người chơi dùng để triệu hồi nhân vật.
Results: 120, Time: 0.0309

Top dictionary queries

English - Vietnamese