ORCHARD in Vietnamese translation

['ɔːtʃəd]
['ɔːtʃəd]
vườn
garden
park
orchard
yard
vườn cây
orchards
tree garden
garden plants
arboretum
vườn cây ăn trái
orchard
fruit garden
ăn quả
fruit
eating berries
breadfruit
orchard

Examples of using Orchard in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
plantations together to drain water from the station to the orchard.
đồn điền với nhau để dẫn nước từ trạm đến vườn cây.
On both sides of the road is a homestead and orchard nursery cool green,
Hai bên đường là nhà dân và vườn cây ăn trái xanh ươm mát rượi,
with the tastes and aromas of the late summer orchard.
hương vị của vườn cây ăn quả cuối mùa hè.
One morning while walking among his apple trees, the Tsar realized that someone had been sneaking into the orchard and stealing his apples.
Một buổi sáng, khi đi bộ giữa những hàng cây táo, Sa hoàng nhận ra có ai đó đã lẻn vào vườn và ăn cắp táo của mình.
to a work table, or even grown your very own orchard.
thậm chí là trồng vườn cây của riêng bạn.
You ran to the orchard, but not because you dug a hole or laid a trap.
Cậu chạy đến vườn cây ăn trái, nhưng không vì cậu đào cái hố hoặc đặt cái bẫy.
family of Similkameen Valley, British Columbia, who discovered the apple growing in their orchard.
người phát hiện ra những quả táo đang phát triển trong vườn của họ.
to a work table, or even grown your own orchard.
thậm chí là trồng vườn cây của riêng bạn.
A Mr. Vereen who owns an orchard, or maybe more than one orchard, and a cartage company.
Một ông Vereen sở hữu một vườn cây ăn quả, hoặc có thể nhiều hơn một vườn cây ăn quả, và một công ty chuyển hàng.
What happened to Karin Matthews in the orchard that night was a release.
Chuyện gì đã xảy ra với Karin trong vườn cây ăn trái đêm đó đã là một sự giải thoát.
far-fetched that humans and rats can both remember what trail leads to the apple orchard, and the last time they were there?
chuột đều có thể nhớ con đường nào dẫn đến vườn táo và lần cuối cùng chúng ở đó?
I would be doing everything I could to make sure his dream of rebuilding the orchard came true.
nhất của cậu ấy, rằng ước mơ xây dựng lại vườn cây ăn quả thành hiện thực.
But not because you dug a hole or laid a trap. You ran to the orchard.
Cậu chạy đến vườn cây ăn trái, nhưng không vì cậu đào cái hố hoặc đặt cái bẫy.
met with some success, as for example the area under orchard cultivation expanded significantly in the late 1990s.
diện tích trồng vườn mở rộng đáng kể trong những năm cuối thập niên 1990.
Or maybe more than one orchard, and a cartage company. A Mr. Vereen who owns an orchard.
Một ông Vereen sở hữu một vườn cây ăn quả, hoặc có thể nhiều hơn một vườn cây ăn quả, và một công ty chuyển hàng.
Then the desertwilderness will become an orchard and the orchard will be considered a forest.
Bấy giờ sa mạc sẽ trở nên vườn cây ăn trái, và vườn cây ăn trái sẽ được coi như một cánh rừng.
Parentage is suspected to be'Starking Delicious'×'Golden Delicious' because those apples existed in the orchard where the'Ambrosia' was discovered growing.
Cha mẹ của nó được nghi ngờ là' Starking Delicious' ×' Golden Delicious' vì những quả táo đó tồn tại trong vườn nơi' Ambrosia' được phát hiện.
There's another on t'other side o' th' wall an' there's th' orchard t'other side o' that.""Can I go in them?" asked Mary.
Có một trên tường t' other bên thứ' o' một' có thứ t' other bên vườn cây ăn quả o' đó." Tôi có thể đi trong họ?" hỏi Mary.
Application: widely used as plant support net in agriculture, orchard, etc.
Ứng dụng: sử dụng rộng rãi như lưới hỗ trợ cây trồng trong nông nghiệp, vườn cây ăn quả, vv.
Then the desert will become an orchard, and the orchard will seem like a forest.
Bấy giờ sa mạc sẽ trở nên vườn cây ăn trái, và vườn cây ăn trái sẽ được coi như một cánh rừng”….
Results: 835, Time: 0.0526

Top dictionary queries

English - Vietnamese