ORIS in Vietnamese translation

Examples of using Oris in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Now, Oris comes up with the Carl Brashear Chronograph limited edition.
Xem thêm thông tin đồng hồ nam Oris Carl Brashear Chronograph Limited Edition.
In 1911 Oris became Hölstein's largest employer with 300 employees.
Năm 1911, Oris trở thành nhà tuyển dụng lớn nhất ở Hölstein, với hơn 300 công nhân.
Oris, with 300 workers,
Oris, với 300 công nhân,
Oris is the name of a brook
Oris là tên của một dòng suối
But orbicularis oris is really just the tip of the iceberg.
Nhưng orbicularis oris chỉ là đỉnh của tảng băng trôi.
The Oris Big Crown ProPilot Altimeter has two crowns.
Chiếc đồng hô Big Crown ProPilot Altimeter có hai nút điều chỉnh.
They name their new watch company Oris, after a nearby brook.
Họ đặt tên cho công ty đồng hồ mới là Oris, tên của một con suối gần đó.
In order to survive in business, Oris begins producing alarm clocks.
Để vượt qua được giông bão, Oris đã bắt đầu sản xuất đồng hồ bán thức.
Oris was founded in Switzerland in 1904 by Paul Cattin and Georges Christian.
Oris được thành lập vào năm 1904 tại thị trấn Hölstein tại Thụy Sĩ bởi Paul Cattin và Georges Christian.
Oris watches have been among the top manufacturers of fine Swiss watches since 1904.
Oris đã là nhãn hiệu sản xuất đồng hồ sang trọng của Thụy Sĩ từ năm 1904.
The 47-mm watch uses the Oris Caliber 733, which is a modified Sellita SW200 movement.
Chiếc đồng hồ có kích thước 47 mm, sử dụng Oris Calibre 733, là một bộ máy Sellita SW200 được sửa đổi.
In the sixties Oris was one of the ten largest watch manufacturers in Switzerland.
Vào những năm 60, Oris là một trong mười thương hiệu đồng hồ lớn nhất tại Thụy Sĩ.
In 1970, Oris became part of ASUAG,
Năm 1970, Oris trở thành một phần của ASUAG,
In 1982, what was left of Oris was purchased by Rolf Portmann and Ulrich W. Herzog.
Vào năm 1982, Oris SA được tái thành lập dưới sự lãnh đạo của Dr. Portmann và Ulrich W. Herzog.
In 1904, the watch company Oris was founded by Paul Cattin
Năm 1904: Nhà máy sản xuất đồng hồ Oris được thành lập bởi Paul Cattin
Oris has had a strong emotional connection with music ever since it sponsored the 1996 London Jazz Festival.
Oris đã có một kết nối cảm xúc mạnh mẽ với âm nhạc kể từ khi là nhà tài trợ Liên hoan nhạc Jazz tại London năm 1996.
The most important muscle involved is the orbicularis oris muscle because it used to pucker the lips.'.
Các cơ quan trọng nhất liên quan là cơ oris orbicularis, bởi vì chúng được sử dụng để nhấc môi lên.”.
Oris was founded in 1902 under the brand name Lohner& Nägelin in Hölstein as a local watch factory.
Oris được thành lập vào năm 1902 với tên gọi ban đầu là Lohner& Nägelin tại Hölstein, đây vốn chỉ là một nhà máy sản xuất đồng hồ tại địa phương.
The watch runs on Oris caliber 798,
Đồng hồ chạy trên Oris calibre 798, dựa trên Sellita 330- 1,
Eterna, Oris and Longines.
Eterna, Oris và Longines.
Results: 69, Time: 0.0239

Top dictionary queries

English - Vietnamese