ORIS in English translation

Examples of using Oris in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhưng orbicularis oris chỉ là đỉnh của tảng băng trôi.
But orbicularis oris is really just the tip of the iceberg.
Oris là tên của một dòng suối
Oris is the name of a brook
Xem thêm thông tin đồng hồ nam Oris Carl Brashear Chronograph Limited Edition.
Now, Oris comes up with the Carl Brashear Chronograph limited edition.
Oris, với 300 công nhân,
Oris, with 300 workers,
Để vượt qua được giông bão, Oris đã bắt đầu sản xuất đồng hồ bán thức.
In order to survive in business, Oris begins producing alarm clocks.
Oris đã là nhãn hiệu sản xuất đồng hồ sang trọng của Thụy Sĩ từ năm 1904.
Oris watches have been among the top manufacturers of fine Swiss watches since 1904.
Năm 1911, Oris trở thành nhà tuyển dụng lớn nhất ở Hölstein, với hơn 300 công nhân.
In 1911 Oris became Hölstein's largest employer with 300 employees.
Oris được thành lập vào năm 1904 tại thị trấn Hölstein tại Thụy Sĩ bởi Paul Cattin và Georges Christian.
Oris was founded in Switzerland in 1904 by Paul Cattin and Georges Christian.
Họ đặt tên cho công ty đồng hồ mới là Oris, tên của một con suối gần đó.
They name their new watch company Oris, after a nearby brook.
Vào những năm 60, Oris là một trong mười thương hiệu đồng hồ lớn nhất tại Thụy Sĩ.
In the sixties Oris was one of the ten largest watch manufacturers in Switzerland.
Vào năm 1982, Oris SA được tái thành lập dưới sự lãnh đạo của Dr. Portmann và Ulrich W. Herzog.
In 1982, what was left of Oris was purchased by Rolf Portmann and Ulrich W. Herzog.
Năm 1970, Oris trở thành một phần của ASUAG,
In 1970, Oris became part of ASUAG,
Oris orbicularis sẽ giúp cơ miệng,
Your orbicularis oris changes the shape of your mouth while you talk,
Các cơ quan trọng nhất liên quan là cơ oris orbicularis, bởi vì chúng được sử dụng để nhấc môi lên.”.
The most important muscle involved is the orbicularis oris muscle because it used to pucker the lips.'.
Đồng hồ chạy trên Oris calibre 798, dựa trên Sellita 330- 1,
The watch runs on Oris caliber 798,
Eterna, Oris và Longines.
Eterna, Oris and Longines.
Oris được thành lập Hölstein,
The 1904 theory is based on the H o lstein,
Oris đã có một kết nối cảm xúc mạnh mẽ với âm nhạc kể từ khi là nhà tài trợ Liên hoan nhạc Jazz tại London năm 1996.
Oris has had a strong emotional connection with music ever since it sponsored the 1996 London Jazz Festival.
Nó tượng trưng cho triết lý của Oris:“ Sản xuất đồng hồ cơ khí chất lượng cao Swiss Made với các chức năng thực tế và giá cả phù hợp”.
It is a symbol of Oris' philosophy: to manufacture high-quality mechanical watches with practical everyday functions at fair prices.
Oris được thành lập vào năm 1902 với tên gọi ban đầu là Lohner& Nägelin tại Hölstein, đây vốn chỉ là một nhà máy sản xuất đồng hồ tại địa phương.
Oris was founded in 1902 under the brand name Lohner& Nägelin in Hölstein as a local watch factory.
Results: 69, Time: 0.0174

Top dictionary queries

Vietnamese - English