OTTAWA in Vietnamese translation

['ɒtəwə]
['ɒtəwə]
canada
canadian

Examples of using Ottawa in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ottawa is difficult.
Thế khó của Ottawa.
Boxing Day in Ottawa.
Boxing Day tại Úc.
Jim Watson, Mayor of Ottawa.
Ông Jim Watson, thị trưởng của Ottawa, Canada.
She said Ottawa is also evaluating the status of Venezuelan diplomats in Canada.
Bà cho biết Canada cũng đang xem xét tư cách của những nhà ngoại giao Venezuela ở Toronto.
Ottawa has also donated up to $2.5 million worth of personal protective equipment.
Canada cũng đã hiến tặng các trang thiết bị bảo vệ cá nhân trị giá 2,5 triệu dollar.
Ottawa will admit up to 20,500 parents
Canada sẽ nhận tới 20500 cha mẹ
Washington and Ottawa both demand entry visas from Romanians and Bulgarians, whose states joined the EU in 2007.
Hiện cả Mỹ và Canada đều yêu cầu thị thực nhập cảnh đối với công dân Romania, và Bulgaria, những quốc gia gia nhập EU từ năm 2007.
Russia's new ambassador in Ottawa says his country will not go“begging” for better relations with Canada.
Đại sứ Nga tại Canada khẳng định nước này sẽ không“ quỵ lụy” để có mối quan hệ tốt hơn với Canada..
In late June, Ottawa extended its military mission in Iraq for another two years.
Cuối tháng 06 vừa qua, Canada đã mở rộng sứ mệnh quân sự của mình tại Iraq thêm hai năm.
Ottawa has repeatedly said the arrest was not political but rather a judicial process in keeping with an extradition treaty with Washington.
Canada nhiều lần khẳng định vụ bắt Mạnh Vãn Chu không phải hành động chính trị mà là một phần của quá trình tư pháp, phù hợp với hiệp ước dẫn độ giữa Ottawa và Washington.
An Ottawa man is donating his 12,000 vinyl records to raise money for the city's public libraries.
Một cụ ông ở Ottawa đã tặng 12,000 đĩa vinyl để gây quỹ cho hệ thống thư viện công cộng của thành phố.
Margaret Atwood was born in 1939 in Ottawa, and grew up in northern Ontario, Quebec, and Toronto.
Margaret Atwood sinh năm 1939 ở Ottawa, Canada và trưởng thành ở vùng bắc Ontario, Quebec, và Toronto.
That may have been true 20 years ago, says Ottawa mayor Jim Watson, but not now.
Thị trưởng Jim Watson của Ottawa nói điều đó có thể đúng cách đây 20 năm, nhưng không phải hiện nay.
She carried out a study at Carleton University in Ottawa, where students use tunnels to cross the campus in winter.
Bà thực hiện một nghiên cứu tại Đại học Carleton ở Ottawa, đây sinh viên sử dụng các đường hầm để đi qua khu học xá vào mùa đông.
On Friday Ottawa man Ricardo Borba became the first Canadian to drive off with one of the 2011 Nissan Leafs.
Vào ngày thứ Sáu, ông Ricardo Borba ở Ottawa trở thành người Canada đầu tiên lái chiếc xe Leafs Nissan 2011.
February 16, 2018- Ottawa, ON- The Government is committed to encouraging all immigrants, including minors under 18 years of age, to acquire citizenship.
Ngày 16 tháng 2 năm 2018- tại Ottawa, ON- Chính phủ cam kết khuyến khích nhập tịch với mọi đối tượng nhập cư, kể cả trẻ vị thành niên dưới 18 tuổi.
Beijing has asked both Ottawa and Washington to immediately clarify the reasons for Meng's detention and their immediate release.
Bắc Kinh đã kêu gọi cả Washington và Otawwa ngay lập tức làm rõ lý do bắt bà Meng và thả bà ngay.
Elsewhere, look for continued strength in Ottawa and Montreal, stability in Alberta, and an ongoing supply-demand struggle in Vancouver.”.
Đâu đó, hãy hi vọng vào sự tiếp tục phát triển mạnh mẽ liên ở Ottawa và Montreal, sự ổn định Alberta và cuộc đấu tranh cung- cầu Vancouver“.
She is also credited with making Ottawa the nation's capital a decade earlier.
Nữ Hoàng Victoria cũng được biết đến với việc để Ottawa là thủ đô quốc gia một thập kỷ trước đó.
The combined company will be headquartered in Ottawa and will operate under the Mitel name, while maintaining Polycom's global brand.
Công ty hợp nhất sẽ có trụ sở tại Ottawa, Canada và sẽ hoạt động dưới cái tên Mitel, tuy nhiên, thương hiệu Polycom toàn cầu sẽ vẫn được duy trì.
Results: 1804, Time: 0.038

Top dictionary queries

English - Vietnamese