Examples of using Canada in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Canada- đó là một thực vật, trong đó.
Mỗi ngày có khoảng 400.000 người Canada và Mỹ băng qua biên giới hai nước.
Thế còn Canada thì sao?”.
Giống như Canada, Mỹ ủng hộ Guaido
Ở trận đầu gặp Canada, tôi dự bị.
Sao Canada lại tệ đến vậy?”.
Canada có tiền
Quan điểm của Canada về tranh chấp hiện nay ở Biển Đông là gì?
Thế còn người Canada và tuyên bố của họ thì sao?
Canada có gì đặc biệt?
Khắp Canada và Mỹ, người ta đang tự làm rượu trong bồn tắm tại gia.
Canada mà. Nó quá rủi ro.
Canada là nơi tôi đi.
Canada là người tốt.
Chào Mae, Canada thế nào?
Liệu thủ lĩnh của Canada có tin người Anh sẽ giữ các điều khoản?
Canada muốn thu hút gấp đôi số sinh viên nước ngoài.
Canada đưa máy bay tới Việt Nam chờ sơ tán công dân khỏi Trung Quốc.
Canada ở đâu?
Canada- Thiên đường cho những người nhập cư.