OUR STATE in Vietnamese translation

['aʊər steit]
['aʊər steit]
nước ta
our country
our nation
our state
our water
our world
my kingdom
our land
tiểu bang của chúng tôi
our state
nhà nước của chúng tôi
our state
bang của chúng ta
our state
trạng thái của chúng ta
our state
quốc gia chúng ta
our nation
our country
our national
our state
trạng của chúng tôi
state của chúng ta

Examples of using Our state in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Want to help Our State?
Muốn giúp đất nước?
Our State is in a good position.
Nhà nước chúng ta đang ở trong tình trạng tốt đẹp.
They clamour to get into our state.
Họ muốn vào trong nhà chúng ta.
This is a catastrophic storm that our state has never seen.”.
Đây là một trận bão thảm khốc mà tiểu bang chúng ta chưa từng thấy.”.
The women of our state deserve better.”.
Phụ nữ của đất nước chúng ta xứng đáng với điều này”.
Our state is headed in the right direction.”.
Đất nước của chúng ta đang đi đúng hướng”.
I know she will make our state incredibly proud.”.
Tôi biết ca khúc này sẽ làm cho đất nước chúng tôi tự hào.".
They will ruin our State and our Country.
Chúng đã huỷ hoại đất nước và người dân chúng tôi.
In our state and even across our border.
Trong tiểu bang của chúng ta và thậm chí qua biên giới của chúng ta..
This is so good for our state.
Đây là một điều tốt đẹp đối với đất nước chúng ta.
We should eradicate drugs from our State.”.
Chúng ta phải đẩy ma túy ra khỏi đất nước".
culture of our state.
lịch sử của đất nước mình.
That's what our state needs.
Đây là điều mà đất nước chúng ta cần.
You are ambassadors of our state.
Họ là những đại sứ của đất nước này.
This is a catastrophic storm that our state hasn't seen.
Đây là cơn bão thảm họa mà bang chúng ta chưa từng gặp.
We are losing our state.
Chúng ta đang đánh mất đất nước.
We are fighting for you the people of our county and our state.
Họ đang đấu tranh cho chúng ta, đồng bào và đất nước chúng ta.
These students represent the future of our state and region.”.
Những học sinh này sẽ là tương lai của cộng đồng và đất nước chúng tôi".
That's what our state needs.
Đó là điều đất nước chúng ta cần.
We are all ambassadors of our state.
Mỗi người chúng ta đều là đại sứ của quốc gia mình!
Results: 344, Time: 0.1007

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese