OVERVALUED in Vietnamese translation

[ˌəʊvə'væljuːd]
[ˌəʊvə'væljuːd]
định giá quá cao
overpriced
overvalued
đánh giá quá cao
overestimate
overrated
overvalued
overestimation
over-estimated
too highly
quá cao
too high
so high
excessive
too tall
excessively high
very high
too highly
overly high
extreme
exorbitant
cao
high
highly
tall
superior
height
top
elevated
advanced
định giá quá mức
overvalued
overstated valuations
đánh giá
evaluate
assess
assessment
evaluation
rating
measure
judgment
gauge
appraisal
appreciation
bị định giá cao
be overvalued

Examples of using Overvalued in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Relationships are overvalued Seriously: they are considered as the meaning of life,
Mối quan hệ được đánh giá cao Nghiêm túc:
on Wednesday said the dollar was overvalued by 6% to 12%,
đồng USD đang bị định giá quá cao từ 6%- 12%,
on Wednesday said the greenback was overvalued by 6% to 12%,
đồng USD đang bị định giá quá cao từ 6%- 12%,
In their opinion, the dollar is now overvalued, and we can expect the pair to return to the zone 1.1435-1.1525.
Theo ý kiến của họ, đồng đô la hiện đang được định giá cao và chúng tôi có thể kỳ vọng cặp tỷ giá sẽ quay lại vùng 1.1435- 1.1525.
He wrote in his letter to investors that everything is overvalued.
Marks đã viết trong thư gửi cho các nhà đầu tư rằng mọi thứ đều đang bị định giá quá cao.
Seven of the nation's 10 major markets with the biggest price gains are considered overvalued, including Washington,
Trong số 10 thị trường lớn của quốc gia có mức tăng giá lớn nhất, có bảy thị trường được xem là do định giá quá cao, trong đó có Washington,
The OECD's PPP model puts the franc as the most overvalued major currency at a little more than 20% overvalued.
Mô hình PPP của OECD đặt đồng franc là đồng tiền chính được định giá cao nhất ở mức cao hơn 20%.
As a result, 48 percent of the nation's top 50 housing markets are now considered"overvalued," up from 46 percent in August.
Như vậy, 48% trong số 50 thị trường nhà ở hàng đầu của quốc gia hiện nay đang được coi là“ bị định giá quá cao”, tăng so với mức 46% vào tháng Tám.
Last month, crypto analytics firm Messari published a report, alleging that XRP's market capitalization could be overvalued by as much as $6 billion.
Cùng ngày, công ty phân tích tiền điện tử Messari đã đưa ra một báo cáo, cho rằng vốn hóa thị trường XRP có thể được định giá cao hơn tới 6 tỷ USD.
is therefore possibly overvalued.
có thể được định giá cao.
For example, people often refer to a stock or the market level as either“overvalued” or“undervalued.”.
Ví dụ, người ta thường nói một cổ phiếu hay chỉ số thị trường“ có giá quá cao” hoặc“ có giá quá thấp”.
1975 for most countries, this could signal that property is overvalued.
điều đó cho thấy nhà đất đang bị định giá quá cao.
in the domestic currency, meaning the wages could be overvalued by 2400%.
đồng nghĩa với việc lương ở nước này bị định giá cao hơn 2.400%.
The second question is whether home prices in markets that are still overvalued are likely to fall.
Câu hỏi thứ hai là liệu giá nhà tại các thị trường vẫn đang bị định giá cao có giảm.
40 percent were overvalued, 18 percent were undervalued
40% được định giá cao, 18% được định giá thấp
CMHC warns that Canadian housing market is overvalued in most major cities.
Báo cáo của CMHC nêu rõ hầu hết các thị trường nhà đất tại Canada đang bị định giá quá cao.
London and Hong Kong are the cities most at risk of a housing bubble as real estate begins to look overvalued, according to UBS Group AG.
Hồng Kông và London hiện đang là những TP có nguy cơ diễn ra hiện tượng bong bóng bất động sản khi nhìn vào định giá quá cao, theo UBS Group AG.
The higher the EV/EBITDA number, the more overvalued a company is.
Chỉ số EV/ EBITDA càng lớn đồng nghĩa với việc công ty đó càng bị định giá quá cao.
40 percent were overvalued, 18 percent were undervalued,
40% được định giá cao, 18% được định giá thấp
the most crowded commerce, solely 18% truly assume that it's overvalued in the mean time.
chỉ có 18% thực sự tin rằng nó được định giá cao ở thời điểm hiện tại.
Results: 146, Time: 0.0835

Top dictionary queries

English - Vietnamese