PADLOCKS in Vietnamese translation

['pædlɒks]
['pædlɒks]
khóa móc
padlock
locking hooks
padlocks
ổ khóa
locks
padlock
lockset
keyhole

Examples of using Padlocks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Padlocks can be opened with the same key, offering convenience and eliminating multiple keys for those who use numerous padlocks.
Padlocks có thể được mở ra với cùng một phím, cung cấp sự tiện lợi và loại bỏ nhiều phím đối với những người sử dụng rất nhiều padlocks.
Red color and holds from 1-6 padlocks allowing users to properly lockout equipment and prevent accidental operation.
Màu đỏ và giữ từ 1- 6 ổ khóa cho phép người dùng khóa thiết bị đúng cách và ngăn chặn hoạt động tình cờ.
such as combination padlocks, bicycle lock, laptop lock, cable padlocks, luggage accessories and so on.
sự kết hợp padlocks, xe đạp khóa, khóa máy tính xách tay, cáp padlocks, phụ kiện Giữ hành và như vậy.
This ensures each worker's safety as the energy cannot be restored until the work is finished and all padlocks have been removed.
Điều này đảm bảo an toàn cho mỗi nhân viên vì không thể phục hồi năng lượng cho đến khi công việc kết thúc và tất cả các ổ khóa đã được gỡ bỏ.
Ensures each worker's safety as the energy can not be restored until the work is finished and all padlocks have been removed.
Đảm bảo an toàn cho mỗi nhân viên vì không thể phục hồi năng lượng cho đến khi công việc kết thúc và tất cả các ổ khóa đã được gỡ bỏ.
Love padlocks can be found on a pedestrian bridge in the Malá Strana district.
Móc khóa tình yêu có thể được tìm thấy trên một cây cầu đi bộ ở quận Mala Strana.
Close to a million padlocks- weighing 45 tonnes- are expected to be cut off.
Gần 1 triệu móc khóa với trọng lượng khoảng 45 tấn dự kiến sẽ bị cắt bỏ.
Almost a million padlocks, weighing up to a staggering 45 tons, will be taken away.
Gần 1 triệu móc khóa với trọng lượng khoảng 45 tấn dự kiến sẽ bị cắt bỏ.
Reference our guide Alignex' Guide to Removing Padlocks in the SOLIDWORKS Customer Portal for more information on this process.
Tham khảo Hướng dẫn loại bỏ các khóa của Alignex trong Cổng thông tin khách hàng SOLIDWORKS để biết thêm thông tin về quy trình này.
Covered Laminated Padlock Inside is steel laminated padlocks, for waterproof purpose.
Ổ khóa nhiều lớp bên trong là khóa móc nhiều lớp bằng thép, cho mục đích không thấm nước.
Lockey offers a variety of Safety Padlocks comply with OSHA requirements and offer a safer alternative to
Lockey cung cấp nhiều loại Khóa An toàn phù hợp với yêu cầu của OSHA
The handling is practical and easy, since padlocks can be exactly positioned in one of the many holes of the device.
Việc xử lý này thực tế và dễ dàng, vì các khóa móc có thể được đặt chính xác trong một trong nhiều lỗ của thiết bị.
The most popular WB padlocks sold to the railroads were the models"115" and"119".
Các khóa móc phổ biến nhất của WB được bán cho các tuyến đường sắt là các mô hình" 115" và" 119".
Padlocks often have 3
Ổ khóa móc thường có 3- 4 chốt,
Take enough padlocks for every double zipper to stop wandering hands and lock up your belongings,
Có đủ cho tất cả các khóa móc dây kéo đôi dừng bước thênh thang tay
In order to improve operational safety, chemicals cabinets padlocks can also be used to provide additional protection.
Để tăng cường an toàn vận hành, các ổ khóa của tủ hóa chất cũng có thể được sử dụng để bảo vệ thêm.
Recommended to lock with Safety padlocks or other lightweight padlock with shackle diameter up to 9/32".
Đề nghị khóa bằng Khóa an toàn hoặc khóa móc nhẹ với đường kính cáng lên đến 9/ 32".
In the rest of Europe, love padlocks started appearing in the early 2000s.
Ở các thành phố châu Âu bắt đầu xuất hiện những ổ khóa tình yêu đầu tiên vào khoảng đầu những năm 2000.
safety padlocks, electric lockouts,etc. Just Create Your Own Kit!!
khóa móc an toàn, khóa điện, vv Chỉ cần Tạo Kit riêng của bạn!!
All doors and containers must be locked using simple combination locks or simple padlocks.
Tất cả cửa và công- ten- nơ phải được khóa sử dụng khóa phức hợp đơn giản hoặc khóa móc đơn giản.
Results: 163, Time: 0.0633

Top dictionary queries

English - Vietnamese