PALMYRA in Vietnamese translation

palmyra
palmyrene
thành phố palmyra
city of palmyra
thành cổ palmyra
palmyra
palmyria

Examples of using Palmyra in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
they killed the two Russian soldiers; however, it is believed that the terrorist group killed the two military personnel during an ambush near the ancient city of Palmyra var.
tổ chức khủng bố này đã sát hại 2 quân nhân trên trong vụ phục kích gần Thành cổ Palmyra.
then residing some three or four miles South of the village of Palmyra, Waynecounty, New York,
bốn dặm về hướng Nam của ngôi làng của Palmyra, Wayne- County,
a number of occasions, including an incident in March 2017 near the ancient Syrian city of Palmyra var.
kể cả sự cố vào tháng 3- 2017 gần thành phố cổ Palmyra.
These advanced systems of the Ka-52 were recently used to help Syrian forces liberate Palmyra, which the Syrian government had to abandon in December 2016 to ISIS.
Những hệ thống tiên tiến của Ka- 52 gần đây đã được sử dụng để yểm trợ quân đội Syria giải phóng Palmyra, thành phố mà quân đội chính phủ đã để rơi vào tay IS từ tháng 12/ 2016.
The new concentration of U.S. strikes around Palmyra in the past week has made the effort especially important for Russia, one senior U.S. official said.
Những diễn biến mới về các cuộc không kích của Mỹ tại Palmyra trong tuần qua đã thể hiện những nỗ lực đặc biệt quan trọng hướng tới Nga, một quan chức cấp cao của Mỹ cho biết.
He gave me a certificate, certifying to the people of Palmyra that they were true characters and that the translation of such of them as had been translated was also correct.
Ông cấp cho tôi một giấy chứng nhận chứng thật với dân ở Palmyra rằng những chữ ấy là những chữ thật và bản dịch những chữ ấy cũng đã được phiên dịch rất đúng.
He gave me a certificate, certifying to the people of Palmyra that they were true characters, and that the translation of such of them as had been translate was also corretc.
Ông cấp cho tôi một giấy chứng nhận chứng thật với dân ở Palmyra rằng những chữ ấy là những chữ thật và bản dịch những chữ ấy cũng đã được phiên dịch rất đúng.
He told AFP that family members of government employees were among those killed near Palmyra, also called Tadmor in Arabic, as the jihadists closed in on the UNESCO world heritage site….
Ông Rahman nói rằng các thành viên gia đình của những nhân viên chính phủ nằm trong số những nạn nhân bị IS sát hại gần Palmyra, nơi còn được gọi là Tadmor bằng tiếng Arab khi IS bao vây khu vực được UNESCO công nhận là kỳ quan thế giới này.
In addition to now securing most of the mountain chains running between Palmyra and al-Sukhnah, the highlight of the 5th Assault Corps's most recent push has been the liberation of the al-Hayl gas field- a massive energy complex.
Ngoài việc giải phóng hầu hết các dãy núi chạy giữa thành phố cổ Palmyra và thị trấn al- Sukhnah, quân đoàn tình nguyện sỗ 5 giải phóng được mỏ khí al- Hayl- một tổ hợp công nghiệp năng lượng khổng lồ.
once again capture several points along the Raqqa-Palmyra Highway, leaving the terrorist group without a primary supply route to Palmyra City.
ngăn chặn một trong những tuyến đường cung cấp chính của các nhóm khủng bố vào thành phố cổ Palmyra.
The Russian Defense Ministry doesn't rule out the possibility of Islamic State preparing provocative acts in Palmyra and other Syrian cities, such as bomb attacks on mosques, to put the blame on the Russian air operations, Konashenkov said.
Bộ quốc phòng Nga nhận định không loại trừ khả năng IS đang chuẩn bị có hành động khiêu khích tại Palmyra và các thành phố khác ở Syria, như tiến hành đánh bom các đền thờ Hồi giáo, và đổ lỗi cho Không quân Nga, Konashenkov cho biết thêm.
The waters surrounding Wake Island, Johnston Atoll, and Palmyra Atoll from the shoreline out to 50 fathoms(91 m)
Vùng xung quanh Đảo Wake, rạn san hô vòng Johnston, và Palmyra từ bờ biển ra để 50 sải( 91 m)
The Syrian Observatory for Human Rights said there were still clashes on the eastern edge of Palmyra, around the prison and inside the airport, but the bulk of
Theo Tổ chức Quan sát Nhân quyền Syria, vẫn còn đụng độ tại vùng phía đông của thành phố Palmyra, chung quanh trại tù
The Islamic State sleeper cells have have been operating in the desert region near Palmyra for several years now, but since they lost most of their territories inside Syria, they have been limited to this area because of the plethora of caves.
Những phần tử IS ngầm đã hoạt động ở khu vực sa mạc gần Palmyra vài năm nay, nhưng kể từ khi chúng bị mất hầu hết lãnh thổ bên trong Syria, hoạt động của chúng bị giới hạn ở khu vực này vì ở đây có rất nhiều hang động.
First, there are more gas fields to Palmyra's west which need to be liberated not only for sake of restoring these key economic assets, but also for the sake of creating a buffer zone around the northern flank of the Homs to Palmyra road.
Trước măt, nhiều khu vực mỏ dầu, khí đốt hướng tây thành cổ Palmyra cần được giải phóng không những vì lợi ích khôi phục những khu vực kinh tế trọng điểm, mà còn là điều cần thiết nhằm tạo ra một vùng an ninh rộng lớn trên sườn phía bắc tuyến đường giao thông huyết mạch từ thành phố Homs đến thành cổ Palmyra.
Her operations within the Hawaiian chain took her to Palmyra(22 July) and Christmas Island(23 July);
Các hoạt động của nó tại chuỗi quần đảo Hawaii đưa nó đến Palmyra vào ngày 22 tháng 7
of Jabal Bal'as and along the route connecting Palmyra(Tadmur) to the southeast with Salamiyah to the west.[1]
dọc theo tuyến đường nối Palmyra( Tadmur) về phía đông
The Palmyra offensive(2017) was launched by the Syrian Arab Army against the armed forces of the Islamic State of Iraq and the Levant(ISIL) in the Eastern Homs Governorate in January 2017, with the goal of recapturing Palmyra and its surrounding countryside.
Cuộc tấn công Palmyra( năm 2017) do quân đội Ả rập Syria phát động nhằm chống lại lực lượng vũ trang của Nhà nước Hồi giáo Iraq và Levant( ISIL) tại Eastern Homs Governorate vào tháng 1 năm 2017 với mục tiêu thu hồi Palmyra và vùng nông thôn xung quanh.
A picture taken on March 31, 2016 shows a photographer holding his photo of the Temple of Bel taken on March 14, 2014 in front of the remains of the historic temple after it was destroyed by ISIS jihadists in September 2015 in the ancient Syrian city of Palmyra.
Một ảnh chụp toàn cảnh vào ngày 31/ 3/ 2016 cho thấy một nhiếp ảnh nha đang cầm ảnh chụp đền thờ Bel vào ngày 14/ 3/ 2014 trước tàn tích của ngôi đền lịch sử sau khi IS phá hủy nó vào tháng 9/ 2015 tại thành phố cổ Palmyra của Syria.
and finally on to Palmyra and the Syrian Desert.
cuối cùng đến Palmyra và sa mạc Syria.
Results: 509, Time: 0.044

Top dictionary queries

English - Vietnamese