PAVE in Vietnamese translation

[peiv]
[peiv]
mở
open
the opening
launched
opener
pave
lát
moment
tile
second
minute
will
laminate
little
slices
paving
later
đường
road
sugar
way
street
line
route
path
track
tract
distance

Examples of using Pave in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Create a winding path in this area and pave it with pebbles, stones or bricks.
Tạo một con đường quanh co trong khu vực này và lát nó bằng đá cuội, đá hoặc gạch.
The unique nail design elegantly combines rose gold PVD plating with classic pave setting rhinestone, and pairs well with other styles, cool& romance.
Các thiết kế móng tay độc đáo kết hợp thanh lịch vàng hồng PVD mạ với rhinestone thiết lập cổ điển pave, và cặp tốt với phong cách khác, mát mẻ và lãng mạn.
The ring band is made of 316 stainless steel and pave set with crystal rhinestone.
Vòng đeo được làm bằng thép không gỉ 316 và bộ lát bằng rhinestone pha lê.
Your mistakes pave the way for you to succeed by revealing when you're on the wrong path.
Những sai lầm của bạn mở ra cách để đạt được thành công qua việc nhắc nhở bạn khi bạn đi sai hướng.
Your mistakes pave the way for your success by revealing when you are on the wrong path.
Những sai lầm của bạn sẽ mở ra con đường đưa bạn tới thành công bằng cách cho bạn biết khi nào bạn đang đi sai hướng.
This discovery can pave a new way for cleaning soil and water that have
Điều này có thể mở ra những hướng đi mới để làm sạch đất
Certificates can also pave the path to higher education for individuals who are interested in earning a higher-level academic degree in pilot training.
Giấy chứng nhận cũng có thể dọn đường dẫn đến giáo dục đại học cho các cá nhân quan tâm có tấm bằng học thuật cấp cao hơn trong đào tạo phi công.
If you are a man, a woman may soon pave a way to success for you.
Nếu bạn là nam giới, một người phụ nữ có thể sớm mở ra cho bạn một con đường đến thành công.
communities who work together, even taking turns to help pave each other's walkways.
thậm chí thay phiên nhau giúp mở đường đi bộ của nhau.
She said:"These are very encouraging results which we hope could pave the way for new and effective cancer treatments.
Tiến sĩ Dufes nói:“ Những kết quả là rất đáng khích lệ và chúng tôi hy vọng có thể mở đường cho các cách điều trị ung thư mới và hiệu quả.
Love, which the people of Myanmar value most, will pave the way to peace.
Yêu thương, điều mà người dân Myanmar xem trọng nhất, sẽ mở ra con đường đến hòa bình.
Chinese space agency to broadcast experiment that‘could pave the way for human life in outer space'.
Cơ quan vũ trụ Trung Quốc dự kiến sẽ sớm phát sóng thí nghiệm“ có thể mở ra cách để con người sống bên ngoài vũ trụ”.
regular exercise, eating these nutritious foods should pave your way to success
ăn những thực phẩm bổ dưỡng này sẽ mở đường cho bạn thành công
Neither knowledge nor education, wealth nor social standing can pave your way to success
Cả kiến thức lẫn giáo dục, sự giàu có cũng như không gian xã hội đều có thể mở đường cho bạn thành công
Dr. Christine Dufès said,“These are very encouraging results which we hope could pave the way for new and effective cancer treatments.”.
Tiến sĩ Dufes nói:“ Những kết quả là rất đáng khích lệ và chúng tôi hy vọng có thể mở đường cho các cách điều trị ung thư mới và hiệu quả.
The silver lining is that pregnancy's effect on these illnesses may pave the way for better treatment.
Lớp lót bằng bạc là hiệu quả của việc mang thai đối với những bệnh này có thể mở đường cho cách điều trị tốt hơn.
The development of their product lines and innovative lighting solutions pave for OUTE lighting the way of a good partner.
Sự phát triển của các dòng sản phẩm của họ và các giải pháp chiếu sáng sáng tạo mở đường cho OUTE chiếu sáng theo cách của một đối tác tốt.
mind now will pave the way for how you will look
trí óc của bạn bây giờ sẽ mở đường cho cách bạn sẽ nhìn
will pave the way to peace.
sẽ dọnđ ường cho hòa bình.
She will not go on about what others say, and pave his own, it needs the way.
Cô ấy sẽ không tiếp tục về những gì người khác nói, và mở đường cho riêng mình, nó cần cách.
Results: 139, Time: 0.1755

Top dictionary queries

English - Vietnamese