PEACE WILL in Vietnamese translation

[piːs wil]
[piːs wil]
hòa bình sẽ
peace will
peace would
peace shall
peace should
peace is
peacefully would
bình an sẽ
peace will
peace would
peace shall
hoà bình sẽ
peace will
peace shall
peace would
bình yên sẽ
peace will

Examples of using Peace will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Sweat in peace will lessen the blood in war.
Nhiều mồ hôi trong thời bình, sẽ giúp ít đổ máu trong chiến tranh.
Rest now, peace will come.
Hãy điềm tĩnh, sự bình an sẽ đến.
Peace will come to me.
Sự bình an sẽ đến với chúng ta.
Peace will come upon us.
Sự bình an sẽ đến với chúng ta.
His government and peace will increase and go on for eternity.
Quyền năng và sự hòa bình sẽ ngự trong nước Ngài và gia tăng mãi không thôi.
And when we do, God's peace will be with us.
Làm đi, thì Đức Chúa Trời của sự bình an sẽ ở cùng anh em.
Take Care, peace will come.
Hãy điềm tĩnh, sự bình an sẽ đến.
He also quoted St. John Paul II“if peace is realized in Jerusalem, peace will be witnessed in the whole world".
Ông cũng trích dẫn Thánh Gioan Phaolô II“ nếu hòa bình được thực hiện ở Jerusalem, hòa bình sẽ được chứng kiến trên toàn thế giới”.
Peace will then reign in the new world to come- a world so perfect that it will never end.
Khi ấy bình an sẽ ngự trị trong thế giới mới của tương lai- một thế giới hoàn hảo đến nỗi thế giới ấy sẽ không bao giờ cùng tận.
Peace will come when the hearts of the South Sudanese leaders are changed.
Hoà bình sẽ đến, khi các con tim của các người lãnh đạo Nam Sudan thay đổi.
If you exert yourself a great deal to discover peace, peace will never come to you, because the exertion is a disturbance.
Nếu bạn tự cố gắng thật nhiều để khám phá sự bình an thì sự bình an sẽ không bao giờ đến với bạn bởi vì sự cố gắng là một sự xáo động.
Preserving the peace will be critical not only for the three billion people who call Asia home
Nỗ lực duy trì hoà bình sẽ rất quan trọng không những cho ba tỉ người châu Á
Every false notion of peace will fill your minds but, soon afterwards, you will feel a terrible wretchedness.
Mọi ý niệm sai lạc về bình an sẽ xâm chiếm tâm trí các con, nhưng ngay sau đó các con sẽ cảm nhận một nỗi đau khổ khủng khiếp.
Certain policies contrary to peace will come to light in many countries.
Một số chính sách đối nghịch với hoà bình sẽ được tiết lộ ở nhiều quốc gia.
Finally, peace will reign again
Cuối cùng thì bình an sẽ lại ngự trị
Above politics and bombs, the religious sister says that peace will reach Syria because everything ends, including wars.
Vị nữ tu nói rằng hoà bình sẽ vượt qua các chính sách và bom đạn để đến với Syria vì mọi thứ đều sẽ kết thúc, kể cả chiến tranh.
Peace will reign and love will fill the earth,
Bình an sẽ ngự trị và tình yêu sẽ
do these things, and the God of peace will be with you.
Ðức Chúa Trời của sự bình an sẽ ở cùng anh em.
our proclamation and witness to the truth of peace will be all the more convincing and illuminating.
làm chứng của chúng ta cho sự thật của hoà bình sẽ càng trở nên thuyết phục và tỏa sáng hơn.
seen in me.h Then the God of peace will be with you.*.
Đức Chúa Trời của sự bình an sẽ ở cùng anh em.
Results: 257, Time: 0.0411

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese