PEACE in Vietnamese translation

[piːs]
[piːs]
hòa bình
peace
peaceful
pacifist
bình an
peace
peaceful
calm
serenity
tranquility
binh
hoà bình
peace
peaceful
hoa binh
bình yên
peace
peaceful
calm
quiet
tranquility
tranquil
peaceably
serene
sự an
peace
safety
of security
comfort
well-being
wellbeing

Examples of using Peace in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It will bring peace to the entire family!
Mang đến sự bình an cho cả gia đình!
The reality of God's love brings peace in any situation.
Niềm tin nơi Chúa đem đến sự bình an trong mọi hoàng cảnh.
They bring peace and tranquility.
Chúng mang đến sự bình an và yên tĩnh.
Maybe it means peace and quiet.
Đó có thể là sự bình yên và tĩnh lặng.
We greet you with God's peace.
Xin ban cho con Bình An của Chúa.
The ocean brings peace to me.
Biển mang lại cho tôi sự bình yên.
We greet you with God's peace.
Ban cho con bình an của Chúa.
This is the basis of our peace.
Đây là nền tảng cho sự bình an của chúng ta.
Let peace live in Gangjeong
Hãy để hòa bình sống ở Gangjeon
Force in accordance with the 1996 peace agreement.
Với hiệp định hòa bình vào năm 1996.
This stone brings you peace.
Đá này đem lại cho bạn sự bình yên.
So Christmas does not bring peace to all.
Vậy Giáng sinh không đem đến sự bình an cho tất cả mọi người.
We want peace, but we want peace with justice.
Chúng ta mong muốn sự hoà bình, nhưng muốn hoà bình trong sự công bình..
I will make peace flow to her like a river.
Ta sẽ làm cho bình an chảy đến với nó như con sông.”.
There will be peace and prosperity.
Sẽ có hòa bình và thịnh vượng.
Definitely, stress doesn't match the peace we want at this time.
Chắc chắn, căng thẳng không phù hợp với hòa bình chúng ta muốn vào lúc này.
Check out how you can find some peace amongst the chaos.
Hãy tìm đọc AN để tìm thấy những bình yên giữa thế gian hỗn loạn.
The ocean brings me peace.
Biển mang lại cho tôi sự bình yên.
But there will be peace.”.
Sẽ có hòa bình.».
Peace cannot be kept by force;
An hòa không thể được giữ gìn bằng vũ lực;
Results: 51458, Time: 0.0806

Top dictionary queries

English - Vietnamese