PEACOCK in Vietnamese translation

['piːkɒk]
['piːkɒk]
con công
peacock
chim công
peacock
peafowl

Examples of using Peacock in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The legendary Phoenix is a large, grand bird, much like an eagle or peacock.
Chim phượng hoàng huyền thoại là một loài chim to lớn, khổng lồ rất giống với đại bàng hay chim công.
its water columns look like the tail of peacock, charming and lovely.
các cột nước của nó giống như đuôi của con công, quyến rũ và đáng yêu.
carrying away many treasures, including the Peacock Throne.
gồm cả chiếc Ngai Chim Công.
traditional mother-of-pearl cabinet and the other featured a peacock.
loại còn lại có hình chim công.
Could you imagine a blackbird with a peacock feather in his wings and saying," See…?".
Anh em có thể tưởng tượng chim sáo đen với chiếc lông công trong cặp cánh của mình, bảo,“ Xem này!”.
Earlier this year I made this amazing crocheted peacock feather blanket, and previously I shared
Đầu năm nay tôi đã làm chiếc chăn lông công móc tuyệt vời này,
You will also find elephant and peacock motifs in many jewellery pieces sold in this cultural precinct.
Bạn cũng sẽ thấy nhiều mô tuýp voi và công trên những món đồ trang sức được bán trong khu văn hóa này.
The peacock thigh tattoo can best be represented on the thigh of a female who appreciates the good things of life.
Hình xăm đùi của con công có thể được thể hiện tốt nhất trên đùi của một phụ nữ đánh giá cao những điều tốt đẹp của cuộc sống.
Brings Peacock from NBCUniversal in April,
Mang tới Peacock từ NBCUniversal vào tháng 4,
The Greeks and the Romans subsequently pictured the bird more like a peacock or an eagle.
Họ và sau đó là những người La Mã đã mô tả con chim này giống như công hay đại bàng hơn.
They and the romans subsequently pictured the bird more like a peacock or an eagle.
Họ và sau đó là những người La Mã đã mô tả con chim này giống như công hay đại bàng hơn.
The Greeks and the Romans pictured the bird more like an eagle or a peacock.
Họ và sau đó là những người La Mã đã mô tả con chim này giống như công hay đại bàng hơn.
wearing hats of peacock feathers.
đội nón lông công.
A 6.10- carat step-cut emerald is at its crown, and the peacock feather is set with about 14.79 carats of diamonds.
Một viên ngọc lục bảo với 6.10 carat đặt ở vương miện của cây bút, và lông công được thiết lập với khoảng 14,79 carat kim cương.
I read a theory once that the human intellect was like peacock feathers.
Tôi đã đọc giả thuyết nói rằng rằng trí tuệ con người cũng giống như lông của chim công.
However, residents of Russia can look at the beauty without leaving the country- the Atlas bred Peacock eye in the Moscow Zoo.
Tuy nhiên, cư dân Nga có thể ngắm nhìn vẻ đẹp mà không cần rời khỏi đất nước- con mắt Atlas được nhân giống trong vườn thú Moscow.
USS Peacock and Flying Fish, under the command
USS Peacock( 1828) và USS Flying Fish( 1838),
If you are really filled with colors and you have become just a rainbow, a peacock, and the whole space is filled with colors, it will give you a deep feeling of beauty.
Nếu bạn thực sự được rót đầy bằng mầu sắc và bạn đã trở thành chỉ là cầu vồng, con công, và toàn thể không gian được rót đầy bởi mầu sắc, nó sẽ cho bạn cảm giác sâu sắc về cái đẹp.
Peacock wrote to him on 30 May 1818 to say that"I have almost finished Nightmare Abbey" and to complain that"the
Ngày 30/ 5/ 1818, Peacock đã viết cho Shelly để nói rằng“ Tôi đã gần hoàn tất Nightmare Abbey”
They shared 20 years in power together before the Islamic Revolution swept them both from the Peacock Throne- the symbol of the Iranian monarchy- and out of the country forever, in 1979.
Họ nắm quyền trong 20 năm, trước khi Cách mạng Hồi giáo lật đổ cả hai khỏi ngai vàng chim công- biểu tượng của chế độ quân chủ Iran- và rời xa đất nước mãi mãi năm 1979.
Results: 345, Time: 0.0666

Top dictionary queries

English - Vietnamese