PEACOCKS in Vietnamese translation

['piːkɒks]
['piːkɒks]
con công
peacock
peacocks
chim công
peacock
peafowl

Examples of using Peacocks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
She has written four novels: Of Marriageable Age, Peacocks Dancing, The Speech of Angels The Small Fortune of Dorothea Q
Cô đã viết bốn cuốn tiểu thuyết: Trong thời đại hôn nhân, Con công nhảy múa, Bài phát biểu của các thiên thần
snakes, peacocks, porcupines and camel meat.
rắn, chim công, nhím và thịt lạc đà.
protects herds of elephant, deer, and peacocks, and the Wilpattu National Park in the northwest preserves the habitats of many water birds, such as storks, pelicans, ibis, and spoonbills.
nai, và con công, và Vườn quốc gia Wilpattu ở phía tây bắc bảo tồn môi trường sống của nhiều loài chim nước, chẳng hạn như cò, bồ nông, ibis và thìa.
as I did with the peacocks in my sketch, and work your way around that element to fill in the desired area.
tôi đã làm với con công trong bản phác thảo của mình và làm việc theo cách của bạn xung quanh yếu tố đó để lấp đầy phạm vi mong muốn.
In 257 BC King Asoka said that in contrast to before, only two peacocks and a deer were killed to provide food in the royal kitchens and that in time even this would be stopped.
Vào năm 257 trước công nguyên, vua Asoka cho biết, trái ngược với thời trước, chỉ có hai con công và một con nai bị giết để cung cấp thực phẩm trong các nhà bếp của hoàng gia và rằng ngay cả việc này cũng sẽ bị dừng lại.
plants, peacocks, palanquins, geometric patterns along with vertical,
cây cối, con công, kiệu, cũng như các mô hình
the centre next to his horse stables, with two caged foxes, two peacocks and a roe deer(brought in 1943).
trong đó có hai con cáo, hai con công và một con hoẵng châu Âu( mang đến năm 1943).
small zoo in the centre next to his horse stables, with two foxes, two peacocks and a roe deer(brought in 1943).
trong đó có hai con cáo, hai con công và một con hoẵng châu Âu( mang đến năm 1943).
of Mr Darcy and proper behaviour and peacocks on the lawn.
cách cư xử đúng mực và con công trên bãi cỏ.
boars' head and even peacocks.
thậm chí cả con công.
and apes, and peacocks.
con khỉ, và con công.
and apes, and peacocks.
con khỉ, và con công.
and apes, and peacocks.
con khỉ và con công.
In addition, he kept a large collection of pets, particularly peacocks, at his Istana Bukit Serene compound,
Ngoài ra, ông giữ một bộ sưu tập lớn về các vật nuôi, đặc biệt là công, tại tổ hợp Istana Bukit Serene của mình.[
The guinea fowl does not belong to the family of pheasants(chickens, peacocks, pheasants, turkeys),
Gà guinea không thuộc họ chim trĩ( gà, chim công, gà lôi,
It is this extremely prolific environment that makes Sri Nan National Park home for rare wild lives such as peacocks, leopards, black panthers,
Đặc điểm thiên nhiên trù phú như vậy khiến cho nơi đây trở thành nơi sinh sống của nhiều loại thú rừng quý hiếm như công, báo hoa,
with two caged foxes, two peacocks and a roe deer(brought in 1943).[59] Smaller rooms were built for laundry,
trong đó có hai con cáo, hai con công và một con hoẵng châu Âu( mang đến năm 1943).[ 59]
The Secret Life of Winnie Cox(2015)- novel The Small Fortune of Dorothea Q(2015)- novel Sons of Gods-Mahabharata(2011)- novel Stories of Strength(2005)- short fiction The Speech of Angels(2003)- novel Peacocks Dancing(2002)- novel Of Marriageable Age(2000)- novel.
Cuộc sống bí mật của Winnie Cox( 2015)- tiểu thuyết Vận may nhỏ của Dorothea Q( 2015)- tiểu thuyết Con trai của các vị thần- Mahabharata( 2011)- tiểu thuyết Câu chuyện về sức mạnh( 2005)- tiểu thuyết ngắn The Speech of Angels( 2003)- tiểu thuyết Peacocks Dancing( 2002)- tiểu thuyết Thời đại kết hôn( 2000)- tiểu thuyết.
roe, peacocks, pheasants, wild boar,
roe, con công, gà lôi,
roe, peacocks, pheasants, wild boar,
con công, gà lôi,
Results: 63, Time: 0.0509

Top dictionary queries

English - Vietnamese