PHARMACEUTICAL in Vietnamese translation

[ˌfɑːmə'sjuːtikl]
[ˌfɑːmə'sjuːtikl]
dược phẩm
pharmaceutical
pharmacy
medicinal
pharmaceutics
thuốc
drug
medication
medicine
pill
medicinal
cigarette
smoking
meds
tablet

Examples of using Pharmaceutical in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For repetitive herpes flare-ups, you can take the pharmaceutical for three to five days.
Đối với các đợt herpes tái phát, bạn có thể dùng thuốc trong ba đến năm ngày.
In reality, these are fabrications created by the physics teacher of the school, who used to be a scientist for the pharmaceutical company.
Trong thực tế, đây là một cậu chuyện bịa đặt được tạo ra bởi một giáo viên trong trường, người từng là một nhà khoa học cho một công ty thuốc.
She had never accepted any bribes from any pharmaceutical or medical supply company.
Cô ấy chưa bao giờ chấp nhận bất kỳ khoản hối lộ nào từ các công ty cung cấp y tế hoặc thuốc.
Pharmaceutical Intermediates are actually some chemical raw materials or chemical products used in the pharmaceutical synthesis process.
Dược phẩm trung gian thực sự là một số nguyên liệu hóa học hoặc sản phẩm được sử dụng trong quá trình tổng hợp thuốc.
The results have been compiled in HCWH Europe's report The environmental impact of pharmaceutical manufacturing.
Kết quả đã được tổng hợp trong báo cáo của HCWH Châu Âu về những tác động tới môi trường từ việc sản xuất thuốc.
Is being delivered to quarantine stations everywhere. mass produced horsehair worm remedy With the collective help of more than 20 pharmaceutical manufacturers.
Sẽ được vận chuyển đến tất cả các trạm kiểm dịch. liều thuốc đặc trị giun đuôi ngựa Với sự giúp đỡ của hơn 20 nhà sản xuất thuốc.
Orient Pharmaceutical and Trading Company was established by decision of Bac Ninh Department of Planning and Investment on 13/08/2008.
CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG ĐÔNG được thành lập theo quyết định của sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh ngày 12/ 08/ 2008.
Especially for food, pharmaceutical and cosmetic emulsions, biopolymers allow for
Đặc biệt đối với thực phẩm, dược phẩm và nhũ tương Mỹ phẩm,
Positions as a pharmaceutical product manager, a medical practice manager or a hospital administrator are all possible with an MBA in Healthcare.
Vị trí quản lý sản phẩm dược phẩm, người quản lý thực hành y tế hoặc quản trị viên bệnh viện đều có thể có bằng MBA về Chăm sóc sức khỏe.
development of food, pharmaceutical products, nutraceuticals, and biomaterials;
phát triển của thực phẩm, dược phẩm, Nutraceuticals, và vật liệu sinh học;
From around November 1943 to around January 1944, experiments were conducted at Buchenwald to test the effect of various pharmaceutical preparations on phosphorus burns.
Tháng 11 năm 1943 và tháng 1 năm 1944, các thí nghiệm đã được tiến hành ở Buchenwald để kiểm tra độ hiệu quả của các chế phẩm dược khác nhau từ Photpho.
out there for insomnia, and they don't cause the same undesireable consequences as pharmaceutical products.
chúng không gây ra những tác dụng phụ giống như các sản phẩm dược phẩm..
food products, pharmaceutical products, diagnostic testing, and genetically engineered crops.
sản phẩm thực phẩm, dược phẩm, xét nghiệm chẩn đoán và cây trồng biến đổi gen.
going to a doctor's office and take some extra pharmaceutical products which contain side-effects.
có thêm một số sản phẩm dược phẩm có chứa tác dụng phụ.
Alginate is used as an ingredient in various pharmaceutical preparations, such as Gaviscon,
Alginate được sử dụng như một thành phần trong các chế phẩm dược phẩm khác nhau,
Mrs. Trinh has over 33 years of experience in the Pharmaceutical industry in R&D, Production site management and Quality Management.
Bà Trinh có hơn 33 năm kinh nghiệm trong ngành dược phẩm ở các lĩnh vực Nghiên cứu& phát triển, quản lý sản xuất và quản lý chất lượng.
Thus, specific inhibitors of brain PLA2 could be a pharmaceutical approach to treatment of several disorders associated with neural trauma.[25].
Do đó, các chất ức chế đặc hiệu của PLA2 não có thể là một cách tiếp cận trong dược phẩm để điều trị một số rối loạn liên quan đến chấn thương thần kinh.[ 1].
In February 2007, GW and Otsuka Pharmaceutical announced an exclusive agreement for Otsuka to develop and market the drug in the United States.
Vào tháng 2 năm 2007, Công ty Dược phẩm GW và Otsuka đã công bố một thỏa thuận độc quyền để Otsuka phát triển và tiếp thị thuốc tại Hoa Kỳ.
Because I am not a pharmaceutical industry insider, so what I am thinking may be inexact.
Vì không phải là người trong ngành dược nên suy nghĩ của tôi có thể không chính xác.
While tightly controlled by the pharmaceutical giant, Aromasin is available in numerous countries around the globe.
Trong khi được kiểm soát chặt chẽ bởi người khổng lồ về dược phẩm, Aromasin có mặt ở nhiều nước trên thế giới.
Results: 6402, Time: 0.0423

Top dictionary queries

English - Vietnamese