Examples of using Pharmaceutical in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
phát triển bởi công ty Kissei Pharmaceutical của Nhật Bản
Ông Jeffreys cũng phát biểu trên cơ quan thương mại Hiệp hội Ngành Công nghiệp Dược phẩm Anh( Association of the British Pharmaceutical Industry ABPI), cho biết họ muốn Anh đồng ý một thỏa thuận hợp tác với EMA, thậm chí nó không phải là một phần của hệ thống EU.
Sun Pharmaceutical Industries Ltd, tập đoàn dược phẩm lớn thứ hai Ấn Độ, đang tìm một đối tác
Giới thiệu o f Dược phẩm Intermediates 1. Axit Glyoxylic Pharmaceutical Intermediates bao gồm nhóm aldehyde(- cho)
Patrick Vallance, Chủ tịch của Pharmaceutical R& D tại GSK,
Gần đây nhất, nghiên cứu 2017 được công bố trên tạp chí Current Pharmaceutical Design cho thấy rằng không chỉ sulforaphane trong cây bông cải xanh có
trong" Remington' s Pharmaceutical Sciences", 20th ed., Mack Publishing Company, Easton, Pa.,( 1985); và trong" Handbook of Pharmaceutical Salts: Properties,
Center of Excellence cho Independent Validators tại Pharmaceutical Logistics( CEIV Pharma)
được gọi là Novell Pharmaceutical Laboratories trong đó có một tình trạng như một công ty
Sản xuất tại Ấn Độ bởi: UNIQUE PHARMACEUTICAL LABS.
NOVELL PHARMACEUTICAL LABORATORIES, PT là một doanh nghiệp dược phẩm có trụ sở tại Indonesia.
NOVELL PHARMACEUTICAL LABORATORIES, PT nhận giấy phép hoạt động tại Việt Nam.
Thương hiệu: YUANCHENG PHARMACEUTICAL.
Nhà sản xuất: Guangji Pharmaceutical.
Sản xuất bởi Sun Pharmaceutical.
Nhà sản xuất: Xinfa Pharmaceutical.
Nhà sản xuất: Guangji Pharmaceutical.
Nhà sản xuất: Guangji Pharmaceutical.
Mẫu số: pharmaceutical grade.
Mẫu số: pharmaceutical grade.