PIC in Vietnamese translation

ảnh
photo
image
picture
photograph
shot
camera
imaging
bức ảnh
photo
picture
photograph
image
shot
pic
hình
figure
shape
picture
image
form
photo
fig
penalty
model
formation
탔었으면

Examples of using Pic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The pic of you smelling the wine…. says it all!
Aiiiii… Người anh toàn mùi rượu… Nói!
From the pic you can see it all looks good.
Từ các pic, bạn có thể nhìn thấy nó là rất tốt.
Attachment Pic information as follows.
Đính kèm Thông tin về Pic như sau.
I think the pic speaks for itself.
Tôi nghĩ bức hình đã nói lên tất cả rồi.
At least you can use this as your dating app pic.
Ít ra cậu có thể dùng tấm này bỏ vào ứng dụng hẹn hò.
Fiks, quick pic for the Gram?
Fiks, chụp nhanh cho Instagram nhé?
At least you can use this as your date in that pic.
Ít ra cậu có thể dùng tấm này bỏ vào ứng dụng hẹn hò.
Hey, Lovely pic!
Này, dễ thương!
Where is that place in pic no.1?
Chị ở pic 1 đâu?
Due to this pic.
Nhờ Pili này.
Pic from Twitter.
Đến bởi pic. twitter.
A friend sent this pic this afternoon.
Sáng nay người bạn gửi cho cái pic này….
Avoid using names such as image1. jpg or pic.
Tránh sử dụng tên tập tin như image1. jpg hoặc person1. jpg.
I always think you look great in that pic.
Anh ấy nghĩ bạn trông rất tuyệt trong bộ đó.
I couldn't post this pic.
Hình như em chưa gửi bài ở pic này.
As shown in the pic.
Như thể hiện trong các PIC.
Love the car pic.
Yêu chiếc xe Petty.
rest can be paid before shipment and after I show pic of your bags.
khi giao hàng và sau khi tôi hiển thị pic túi của bạn.
change your profile pic, click your profile photo on the YouTube home page
thay đổi ảnh hồ sơ của bạn, hãy nhấp vào
enough by cable pulling, we also add one clip tie at the back side of terminal as below pic.
chúng tôi cũng thêm một kẹp cà vạt ở phía sau của thiết bị đầu cuối như dưới pic.
Results: 695, Time: 0.0659

Top dictionary queries

English - Vietnamese