PIE in Vietnamese translation

[pai]
[pai]
pie
pierre
bánh
cake
bread
wheel
pie
gear
bakery
pastry
buns
pudding
sandwich
tròn
round
circular
circle
full
turn
roundness
pie
chân
foot
true
truth
paw
vacuum
legged
legs
pins
toes
footsteps
pie
chiếc bánh nướng
pie

Examples of using Pie in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Pie believe us, we have best price
Ple tin rằng chúng tôi, chúng tôi có giá tốt nhất
That pie, you know?
Chân Chân, bạn biết không?
Pirozhki which means pie seems to be the symbol of Russian street foods.
Pirozhki là loại bánh nướng dường như là biểu tượng của các món ăn đường phố Nga.
Best friends are the apple pie of desserts.
Người bạn tốt nhất là những chiếc bánh táo của món tráng miệng.
The pie charts show the other populations in relation to them.
Biểu đồ miếng bánh chỉ dẫn những nhóm dân cư khác liên quan với họ.
My pie, too.
Phần của tôi nữa.
Don't touch the pie!
Đừng có đụng vào bánh nướng!
Still got to get you that pie.
Còn chưa lấy cho ông miếng bánh đó.
Still gotta get you that pie.
Còn chưa lấy cho ông miếng bánh đó.
Pie requires fruit.
Bánh nướng cần trái cây.
Shit. How about pie?
Đệch. Bánh nướng thì sao?
Pie!- Yes!- Oh, and.
Bánh nướng. Oh, và.
A pie. You shouldn't have.
Bánh nướng. Con không cần làm vậy.
Pie!- Oh, and…- Yes!
Bánh nướng. Oh, và, uh!
It's like ordering a pie and finding it has no filling.
Giống như gọi một cái bánh và phát hiện ra nó không có nhân.
What happened to the pie that i brought?
Chuyện gì xảy ra với cái bánh tôi mang tới rồi?
For the pie.
Cho cái bánh.
Pie in the hood.
Cái bánh trong mũ trùm.
Pie! Caken… Uh, I think we de-fixed him.
Bánh nướng! Gatô… Tớ nghĩ ta làm hỏng nó rồi.
And when I get paid… ALICE FAYE: we get pie!
Khi tôi được trả tiền… ta sẽ ăn bánh! Em thật buồn khi không có anh!
Results: 2029, Time: 0.0867

Top dictionary queries

English - Vietnamese