PLANE TICKET in Vietnamese translation

[plein 'tikit]
[plein 'tikit]
vé máy bay
plane ticket
airfare
flight ticket
air ticket
airline ticket
airplane ticket
air fare
book flights
mua vé máy bay đi

Examples of using Plane ticket in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do yourself a favor and buy the plane ticket.
Hãy tự giúp chính mình- mua chiếc vé máy bay đó.
He was moving out, and even had a plane ticket.
Đã dọn đồ và mua vé máy bay.
Okay. I have got cash for the plane ticket, I have got my sock money.
Được rồi, anh có tiền lẻ để mua vé máy bay, tiền lẻ.
When Should I Commit And Buy My Plane Ticket?
Khi nào nên mua và đặt vé máy bay?
Let contact us to be consulted about the plane ticket to Germany via the website Beetours. vn or at 1900 0310.
Hãy liên hệ với Beetours để được tư vấn về vé máy bay đi Đức qua trang web Beetours. vn hoặc tổng đài 1900 0310.
A seat should cost about the same as a full-fare economy plane ticket, he noted later via Instagram.
Chi phí cũng cần phải tương đương với giá vé máy bay hạng thương gia",- ông này viết trong Instagram.
Using money his parents had given him at one point, he bought a $900 plane ticket and took off from school a week before Christmas vacation started.
Dùng tiền cha mẹ mình cho từ trước, cậu bé mua một chiếc vé máy bay 900 USD và nghỉ học một tuần trước khi kỳ nghỉ Giáng sinh bắt đầu.
Own a plane ticket to Alaska, stop at Alyeska Resort for winter this year.
Sở hữu tấm vé máy bay đi Alaska, ghé Alyeska Resort cho mùa đông năm nay.
He booked a plane ticket to Mexico and turned up at the East German embassy unannounced, demanding they contact Berlin.
Anh đặt vé máy bay đi Mexico và đến Đại sứ quán Đông Đức để yêu cầu họ liên lạc với Berlin.
I have got the plane ticket, and I have even said goodbye to old Sally.
Tôi đã mua vé máy bay rồi, và tôi cũng đã chào tạm biệt Sally rồi.
Once Damon Solomon's plane ticket back to Massachusetts had been booked, he told only his girlfriend and his mother.
Sau đó, ông Damon đặt vé máy bay về Massachusetts, chỉ thông báo với bạn gái và mẹ.
He bought her a plane ticket to Spain where they were to get married.
Anh ấy đã đặt vé máy bay đến Campuchia với ý định cầu hôn tôi.
And then he just left the country the very next day. Since he got the plane ticket that day,!
Nếu cậu ta mua vé máy bay hôm đó và hôm sau ra nước ngoài thì hợp lý rồi!
And I need you to cover the McBain hearing tomorrow.- I heard that I just booked a plane ticket to Boston to surprise Sheila.
Đặt trước vé máy bay đến Boston để gây bất ngờ cho Sheila, và tôi cần cô kiểm soát buổi điều trần vụ McBain sáng mai.
So, to make enough money to get you a plane ticket Now I'm heading to Little Tokyo again.
Vì thế, để kiếm đủ tiền mua vé máy bay cho anh nên giờ em đang nhắm đến Little Tokyo lần nữa.
By buying that plane ticket, prosecutors said Badawi was facilitating Elhuzayel's efforts to join the Islamic State.
Các công tố viên nói rằng bằng cách mua tấm vé máy bay đó, Badawi đã tạo điều kiện dễ dàng cho những nỗ lực của Elhuzayel nhằm gia nhập Hồi Giáo Quốc.
He buys a plane ticket for Australia where his wife Soo-Jin(Kong Hyo-Jin) and son live.
Ông mua một vé máy bay đi Úc, nơi vợ ông Soo- Jin( Kong Hyo- Jin) và con trai sống.
Kirsten bought a plane ticket and flew out to meet me.
Kirsten đã mua vé máy bay để tới gặp tôi.
the first thing you need to think about is the plane ticket.
việc đầu tiên bạn nghĩ tới là đặt vé máy bay.
That meant that some users unwittingly broadcast to their friends information like their movie purchases from Blockbuster or plane ticket purchases from Travelocity.
Điều đó đồng nghĩa với việc một số người dùng vô tình phát tán thông tin của bạn bè mình khi mua phim hay bán vé máy bay trên nền tảng này.
Results: 369, Time: 0.0332

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese