ONE TICKET in Vietnamese translation

[wʌn 'tikit]
[wʌn 'tikit]
một vé
one ticket
one seat
1 vé
1 ticket

Examples of using One ticket in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So now we have one ticket for either you or me or what?
Vậy bây giờ chúng ta có một cái vé cho anh hoặc em hay gì?
One ticket to New York.
Một vé đi New York.
With only one ticket you can use all trams and busses.
Chỉ với một tấm vé, bạn có thể sử dụng cho cả xe bus và tàu hỏa.
One ticket to Grand Central.
Cho một vé đến Nhà Ga Lớn.
One ticket to New York please.
Một vé đi New York, xin vui lòng.
But there's only one ticket.”.
Vốn chỉ có một tấm vé thôi.”.
One ticket to London, please.
Làm ơn cho cháu một vé về Luân- đôn.
One ticket to Grand Central, please.
Cho một vé đến Nhà Ga Lớn. Xin chào.
One ticket to Granada.
Cho một vé tới Granada.
Hi. One ticket to Grand Central, please.
Cho một vé đến Nhà Ga Lớn. Xin chào.
I would like one ticket to Chicago.
Tôi muốn một vé đi Chicago.
One ticket please.
Cho một vé ạ.
One ticket for the West, end of line.
Một vé đi Miền Tây, tới bến.
With one ticket.
Chỉ với một tấm vé.
Just one ticket?”.
Chỉ có một vé.”.
Just one ticket or two tickets?.
Một cái vé rồi lại hai cái vé?.
You only need one ticket per family!
Bạn chỉ cần duy nhất một tấm vé cho cả gia đình!
Each pass is equivalent to one ticket.
Mỗi LINE tương đương với một tấm vé.
Missing one ticket.
Thiếu một tờ.
Two girls, one ticket.
Trẻ em 2 người 1 vé.
Results: 170, Time: 0.0404

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese