ONE THING in Vietnamese translation

[wʌn θiŋ]
[wʌn θiŋ]
một điều
one thing
something
một thứ
something
one thing
some kind
some sort
một chuyện
one thing
something
one story
another matter
một việc
one thing
something
one job
one task
one favor
one work
same task
one deed
1 điều
one thing
1 , article
1 thứ
one thing
1-th
điều duy nhất
only thing
one thing
single thing
thứ duy nhất
only thing
one thing
1 chuyện
one thing
một cái
one
something
get one
little
have one
1 việc

Examples of using One thing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Just thinking one thing.
One thing about the French.
Có một chuyện về một người Pháp.
One thing that can't be forgotten is the food.
Một trong những điều không thể quên được đó là đồ ăn.
There is one thing I have absolutely loved about this project.
một vài điều tôi thực sự thích về dự án này.
But there is one thing I hate telling parents.
Nhưng có một số điều tôi muốn lưu ý các cha mẹ.
That said, I will just add one thing to the end of that.
Ngay khi đó, tôi đã nói thêm vào một điều, để kết thúc sự việc.
One thing you should know, however, before jumping in head….
Một số điều cần biết trước khi đầu cơ ở Mặt….
For one thing, Dudley had turned red.
Bởi vì có 1 điều, mặt Dudley đang đỏ ửng lên.
However, there is one thing that makes most of us motivated.
Nhưng có một số điều mà hầu hết chúng ta lấy cảm hứng từ.
One thing is that it will require more time than Standard scan.
Có điều nó sẽ chiếm nhiều thời gian hơn chế độ quét thông thường.
That was one thing I noticed first.
Đây là một trong những điều tôi nhận thấy trước tiên”.
One thing about Gray, you don't have to second-guess him.
Có 1 điều về Gray là: cô không bao giờ phải đoán dò anh ta.
But one thing.
One thing is to not keep ice cream,
Thứ nhất là không giữ kem,
Just one thing you would change.”.
Nhưng là có một việc ngươi thể thay đổi.”.
One thing to be remembered in life….
Một số điều nên nhớ trong cuộc sống….
Boothby added one thing that I have always remembered.
Carrithers có viết một câu mà tôi luôn luôn ghi nhớ.
One thing that remained the same is the lunchbox that she brings to school.
Thứ nhất là do hộp cơm trưa mà cô bé hay mang đi học.
One thing about our people, they raise you to respect your elders.
Có điều về họ nhà mình đều được dạy tôn trọng người già.
Money's one thing, but the unnecessary savagery disgusts me.
Tiền là một chuyện nhưng sự dã man không cần thiết khiến tôi phát tởm.
Results: 18889, Time: 0.0878

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese