Examples of using One thing in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong cuốn sách The ONE Thing, tác giả Gary Keller nói rằng bạn có thể tự hỏi câu hỏi đơn giản này để thu hẹp mục tiêu của mình.
Khám phá" ONE Thing" của bạn- ONE nguồn nào bạn có thể sử dụng để học cách nói tiếng Tây Ban Nha, sao cho nếu được sử dụng đúng cách, mọi thứ sẽ trở nên dễ dàng hơn hoặc không cần thiết?
Có GTD và One Thing.
Jump from one thing to another.
One Thing( Nhạc Chuông)- One Direction.
Ghi chú về lời bài hát One thing.
Tests only one thing- Kiểm tra chỉ một thứ.
Tiếng anh gọi' do one thing at a time'.
Chuyện nó xọ chuyện kia: jump from one thing to another.
Chuyện nó xọ chuyện kia: jump from one thing to another.
Hết chuyện này đến chuyện khác- One thing lead to another.
Hết chuyện này đến chuyện khác- One thing lead to another.
Phineas và tất cả diễn viên: But if there' s one thing we can say.
Hai đĩa đơn tiếp theo," Gotta Be You" và" One Thing" đều lọt vào tốp 10 bảng xếp hạng của Liên hiệp Anh.
Get More Done- One Thing at a Time”.
Get More Done- One Thing at a Time”.
giọng baritone của Smog cất lên:" One thing about this wild, wild country/ It takes a strong, strong- it breaks a strong, strong- mind.".
giọng baritone của Smog cất lên:" One thing about this wild, wild country/ It takes a strong, strong- it breaks a strong, strong- mind.".
she was sure of one thing: that the baby' s future would be determined by the convergence of its divided past.".