CARGO PLANE in Vietnamese translation

['kɑːgəʊ plein]
['kɑːgəʊ plein]
máy bay chở hàng
cargo plane
cargo aircraft
cargo airplane
freighter aircraft
cargo jet
cargo drone
máy bay vận tải
transport aircraft
transport plane
cargo plane
transport airplane
aircraft carrier
Y-8 aircraft
airlifter
cargo plane

Examples of using Cargo plane in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the 1960s the Air Force tasked engineers at GE Aviation with developing jet engines for a massive new cargo plane called the C-5 to carry heavy cargo across the Pacific Ocean.
Vào những năm 1960, Không quân Hoa Kỳ đề nghị GE Aviation phát triển động cơ phản lực cho một mẫu máy bay chở hàng cỡ lớn là C- 5 để vận chuyển hàng hóa nặng qua Thái Bình Dương.
China on a 4.5-hour of flight using the Boeing 747-400 cargo plane.
Trung Quốc trong 4,5 giờ bay sử dụng máy bay chở hàng Boeing 747- 400.
Rescue workers found the Ilyushin Il-76 cargo plane in the early hours of Sunday morning in Russia's Irkutsk region, according to a statement on the Emergency Situations Ministry website.
Các nhân viên cứu hộ đã tìm thấy xác của máy bay vận tải Ilyushin Il- 76 vào đầu buổi sáng nay tại thành phố Irkutsk, phía nam Siberia, Reutersdẫn một thông cáo trên trang web của Bộ Các tình huống Khẩn cấp cho hay.
Reports said the Russian-built Antonov cargo plane crashed just 800 meters from the runway Wednesday, landing in thick woodland along the shore
Các tin tức nói rằng chiếc máy bay chở hàng Antonov mới rời khỏi phi đạo khoảng 800 mét hôm thứ Tư,
President Trump tweeted:"I have been briefed on the U.S. C-130“Hercules” cargo plane from the Puerto Rico National Guard that crashed near Savannah Hilton Head International Airport.
Ông viết:“ Tôi đã được thông báo về vụ máy bay vận tải Hercules C- 130 của Mỹ từ Vệ binh Quốc gia Puerto Rico rơi ở gần sân bay quốc tế Savannah Hilton.
While performing a training mission, an United States C-130“Hercules” cargo plane from Puerto Rico Air National Guard crashed about 11:30 a.m. today near the Savannah Hilton Head International Airport with 5 people on board,” an Savannah Air National Guard statement said.
Trong khi thực hiện nhiệm vụ huấn luyện, máy bay chở hàng C- 130 Hercules của Vệ binh Quốc gia Puerto Rico, với 5 hành khách, đã bị rơi gần 11: 30 sáng hôm nay gần sân bay quốc tế Savannah- Hilton Head",- dịch vụ báo chí cho biết.
A Vietnam War-era cargo plane has been converted into a classroom for science, technology, engineering and math students and attached to a museum at the Hill Air Force Base near Ogden,
Một máy bay vận tải thời chiến tranh Việt Nam đã được tân trang để trở thành một lớp học dạy các môn khoa học,
the Antonov An-225, a Soviet-era cargo plane originally built to transport the Buran space shuttle that is currently the world's largest aircraft.
Antonov An- 225, một chiếc máy bay chở hàng của Liên Xô và nay là Ukarine, ban đầu được chế tạo để vận chuyển Tàu con thoi Buran hiện đang là chiếc máy bay lớn nhất thế giới.
Reach” is used by the military to designate cargo planes.
Reach” được quân đội sử dụng để chỉ các máy bay vận chuyển hàng hóa.
The airport isn't used to receiving cargo planes.
Cảng bay này thường không nhận chuyến bay chở hàng.
In the images taken on Saturday, three Russian Ilyushin -76 cargo planes were spotted in the Dzhankoi airbase in Crimea.
Trong các bức ảnh được chụp vào thứ Bảy( 8/ 12), ba máy bay chở hàng Ilyushin- 76 của Nga đã được phát hiện tại căn cứ không quân Dzhankoi ở Crimea.
Two air force C-130 cargo planes and 10 helicopters were on standby in Manila,
Hai máy bay vận tải C- 130 và 10 trực thăng của lực lượng không quân
Two Russian cargo planes were tracked en route to the Syrian province of Latakia, where they are to deliver new equipment to the Hmeimim Airbase.
Hai máy bay chở hàng của Nga đã được theo dõi đi về tỉnh Latakia của Syria- nơi họ sẽ mang tới thiết bị mới cho căn cứ không quân Hmeimim.
Two Air Force C-130 cargo planes and 10 helicopters were on standby in Manila to help transport rescuers
Hai máy bay vận tải C- 130 và 10 trực thăng của lực lượng không quân đang chờ ở
when three Boeing 747 cargo planes were abandoned at the airport throughout the year.
ở Malaysia vào năm 2015, ba chiếc máy bay chở hàng Boeing 747 bị bỏ rơi tại đây.
Philippine Defense Secretary Delfin Lorenza highlighted the role of C130 cargo planes in relief efforts to help the victims of last week's typhoon Lawin.
Bộ trưởng Quốc phòng Philippines Delfin Lorenza đã nêu bật vai trò của máy bay vận tải C130 trong nỗ lực cứu trợ nạn nhân của cơn bão Haima hồi tuần trước.
Besides this, the airfield has a total of 4 passenger terminals plus another terminal for cargo planes.
Bên cạnh đó, sân bay có tổng cộng 4 nhà ga hành khách cộng với một nhà ga khác cho máy bay chở hàng.
Turkey has also sent 200 cargo planes with supplies to Qatar since its Gulf neighbors cut air and sea links.
Thổ Nhĩ Kỳ cũng đã gửi 100 máy bay chở hàng hóa hỗ trợ Qatar kể từ khi các nước láng giềng cắt đứt đường biển và hàng không với Qatar.
Since 1974, the island's airstrip has been used by the US military and some commercial cargo planes, as well as for emergency landings.
Từ năm 1974, phi đạo của đảo được dùng cho các máy bay chở hàng thương mại và quân sự của Hoa Kỳ và cũng được dùng cho máy bay đáp khẩn cấp.
Perhaps more significantly, the Americans brought in 16 huge C-131 cargo planes, but claimed they could only carry 36 caskets in each one.
Đáng kể nhất là chính phủ Hoa Kỳ đã mang đến 16 chiếc máy bay vận tải khổng lồ C- 131, nhưng lại nói mỗi chiếc chỉ chở được 36 quan tài.
Results: 59, Time: 0.0374

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese