Anything weighing more than 100 lb must be sent as cargo.
Bất kỳ thứ gì có trọng lượng trên 100 lb phải được gửi dưới dạng hàng hóa.
Group: Transporters, conveyors, drag-type, for bulk cargo.
Nhóm: Băng tải, băng ghép tấm dùng cho các hàng rời.
Something with the last Sea Dragon's cargo.
Làm gì đó với khoang hàng Sea Dragon.
We can delay the cargo unload procedure by 30 minutes.
Chúng ta có thể trì hoãn việc bốc dỡ khoang hàng hóa trong 30 phút.
Nowadays Container is not only served in the transport industry, cargo.
Container ngày nay không chỉ phục vụ trong ngành vận tải, chở hàng hóa.
The developers expect that the FLYP cargo capacity is 50 to 200 kg
Các nhà phát triển tính toán rằng khối lượng vận tải của FLYP là từ 50- 200 kg, tốc độ bay
Two air force C-130 cargo planes and 10 helicopters were on standby in Manila,
Hai máy bay vận tải C- 130 và 10 trực thăng của lực
Amazon is adding a bunch of new cargo jets to its fleet to help it deliver more of its own packages.
Amazon đang tăng thêm một loạt vận tải cơ mới vào phi đội của họ, để giúp công ty giao thêm nhiều kiện hàng.
In September, SkyTeam extended its focus to cargo services and announced the creation of the world's largest airline cargo alliance, SkyTeam CargoTM.
Đến tháng 9, SkyTeam mở rộng trọng tâm sang dịch vụ vận tải hàng hóa và thông báo thành lập liên minh vận tải hàng hóahàng không lớn nhất thế giới- SkyTeam Cargo ™.
In early 2019, a Boeing 707 military cargo plane crashed in bad weather west of the Iranian capital, killing 15 of the 16 passengers.
Đầu năm 2019, một chiếc máy bay vận tải quân sự Boeing 707 rơi ở phía tây thủ đô Tehran trong lúc thời tiết xấu, khiến 15 trong số 16 hành khách thiệt mạng.
The first of three C-17 cargo planes took off Saturday from Homestead Air Reserve Base in Florida and landed in the town of Cucuta.
Chiếc đầu tiên trong ba chiếc vận tải cơ C- 17 đã cất cánh từ phi trường Homestead Air Reserve Base ở Florida và sau đó đáp xuống thành phố Cucuta.
The majority of Syrian cargo is carried by Chemins de Fer Syriens(the Syrian Railway company) and TCDD(the Turkish counterpart).
Đa số hàng hoá của Syria được vận chuyển bởi Chemins de Fer Syriens( CFS)( Công ty Đường sắt Syria) với các đường nối với TCDD( đối tác Thổ Nhĩ Kỳ).
Cargo changes in character so that it is no longer the thing that was insured(e.g., cement becomes concrete) or 4.
Thay đổi vận tải hàng hóa trong nhân vật để nó không còn là điều đã được bảo hiểm( ví dụ, xi măng sẽ trở thành bê tông) hoặc 4.
Christiaan van Heijst is a Boeing 747-8 cargo plane pilot who has been taking pictures from the cockpit for 14 years.
Christian van Heijst đã lái chiếc máy bay vận tải Boeing 747- 8 và đã chụp được những bức ảnh đẹp này từ buồng lái của mình trong năm ngoái.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文