PLEASE HELP US in Vietnamese translation

[pliːz help ʌz]
[pliːz help ʌz]
hãy giúp chúng tôi
please help us
help us
please assist us
xin giúp chúng
please help us
vui lòng giúp chúng tôi
please help us
làm ơn giúp chúng tôi
xin cứu chúng tôi
xin hãy vui lòng giúp chúng tôi
hãy cứu chúng tôi
xin hãy làm ơn giúp đỡ chúng tôi

Examples of using Please help us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Please help us in getting the invested money back.
Hãy giúp họ thu lại số tiền đã bỏ ra đầu tư.
Please help us to have the courage to tell the truth.
Hãy giúp con có can đảm nói sự thật.
Lord, please help us return to You.
Lạy Chúa, xin hãy giúp chúng con trở về lại.
Please help us to know, as below.
Xin vui lòng giúp chúng tôi biết, như sau.
Please help us fund this project!
Xin hãy giúp xây dựng dự án này!
Please help us find him by sharing this post.
Làm ơn hãy giúp tôi tìm ra bà ấy bằng cách chia sẻ bài đăng này.”.
Please help us so that we can complete our study.
Mong các bạn hỗ trợ để chúng mình có thể hoàn thành nghiên cứu này.
Please help us provide Ivan a chance to live.
Hãy giúp em Nguyễn Văn Tuê cơ hội được sống.
Please help us, Brian.
Please help us stop this from happening to others!
Hãy giúp ngăn chặn sự việc không hay này xảy ra cho những người khác!
Please help us restore this gear closet for our community.
Làm ơn hãy giúp chúng tôi hoàn thành trò xếp hình cộng đồng này".
Please help us by telling us what you think.
Xin hãy giúp con bằng cách kể cho con những gì cha nghĩ.
Please help us!
Xin hãy cứu chúng tôi!
Please help us recycle easily.
Thì hãy giúp con dễ dàng đón nhận.
Please help us to follow Jesus.”.
Xin hãy giúp chúng con thi hành Ý Chúa”.
Please help us not to be afraid.
Xin hãy giúp chúng con không sợ hãi.
Please help us connect to you in other ways.
Làm ơn hãy giúp chúng tôi kết nối với các bạn bằng những cách khác.
Please help us dream big….
Hãy giúp ta dệt đẹp giấc mơ nào!….
Please help us to have the courage.
Xin hãy giúp cháu có được sự dũng.
Please help us by going to the authorities with what you know.”.
Hãy giúp đỡ chúng tôi bằng cách gửi đến những người mà bạn biết\".
Results: 289, Time: 0.0687

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese