POSITIVE VALUES in Vietnamese translation

['pɒzətiv 'væljuːz]
['pɒzətiv 'væljuːz]
những giá trị tích cực
positive values
các giá trị dương
positive values

Examples of using Positive values in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Children learn positive values such as respect for animals, life, friendship
Trẻ con học được những giá trị tích cực như quý trọng loài vật,
The rise of relativism has made it harder for postmodern people to assert positive values and therefore the kinds of shared beliefs that they demand of migrants as a condition for citizenship.
Sự phát triển của thuyết tương đối đã khiến việc khẳng định những giá trị tích cực trở nên khó khăn hơn và, vì vậy, những tín ngưỡng chung của người châu Âu được đưa ra làm điều kiện cho những người nhập cư muốn trở thành công dân châu Âu.
We have great trust in your capacity and your desire to develop the positive values in the world, and to change what is unjust and violent.
Chúng tôi tin tưởng vào những khả năng của anh chị em và tin tưởng vào nguyện ước của chúng con muốn phát triển những giá trị tích cực của thế gian và muốn thay đổi tất cả những gì là bất công và đầy bạo lực.
the culture of today, nor should they lead us into the temptation of not acknowledging its positive values.
chúng ta không được ỷ vào đó mà phủ nhận những giá trị tích cực của nền văn hóa này.
We have great trust in your capacity and your desire to develop the positive values in the world, and to change what is unjust and violent.
Chúng tôi rất tín nhiệm vào khả năng của các bạn và hoài bão của các bạn là phát triển những giá trị tích cực trên thế giới, và thay đổi những gì là bất công và bạo lực.
While keeping their identity intact, Christians must be prepared to learn and receive from and through others the positive values of their traditions.
Vừa giữ lấy bản sắc của mình, Kitô hữu phải sẵn sàng học hỏi và tiếp nhận, nơi những kẻ khác và qua họ, những giá trị tích cực của các truyền thống tôn giáo của họ.
The research study seeks evidence to analyse whether moral education in positive values, in the form of values education, is fundamental to the purposes of developing quality education.
Neil Hawkes tìm kiếm bằng chứng để phân tích xem giáo dục đạo đức trong các giá trị tích cực, trong các hình thức giáo dục giá trị, là cơ sở cho các mục đích phát triển nền giáo dục có chất lượng.
Josiah or Hosiah, I don't know how to pronounce that, concluded that for all positive values of x, x squared plus x plus 5 produces a prime number.
Josiah hoặc Hosiah, tôi không biết làm thế nào để phát âm đó, kết luận rằng cho tích cực giá trị của x, x bình phương cộng với x cộng với 5 sản xuất một số nguyên tố.
If you have positive values, such as love,
Nếu bạn có các giá trị tích cực như tình yêu thương,
TDW_TradeFalse- Positive values mean the day of the week when the EA will not open trades(if TDW_TradeFalse= 5,
TDW TradeFalse- Giá trị dương có nghĩa là ngày trong tuần khi EA sẽ không mở giao dịch(
The majority of the Supreme Court drew a parallel with some of the positive values of monastic orders, whose presence in our society arguably enriches it.
Đa số của Tòa án tối cao đã vẽ một song song với một vài giá trị tích cực của những dòng tu trong những tu viện kín, sự hiện diện của họ trong xã hội chúng ta có thể cho là làm nó thêm phong phú.
When the positive values under the negativity are understood
Một khi những giá trị tích cực được khám phá,
Secularism Assaults Life and Liberty(not to mention many other positive values and influences that are essential to the common good).
Tự Do( chưa kể đến nhiều giá trị tích cực khác và những ảnh hưởng vốn chủ yếu đối với công ích).
is committed to supporting the State's various religions and inculcating positive values in the people.
tôn giáo khác nhau và thúc đẩy các giá trị tích cực nơi người dân.
We don't have to worry about returning a specific negative or positive value because all negative values mean smaller and all positive values mean bigger.
Chúng tôi không phải lo lắng về việc trả lại một giá trị âm hoặc dương cụ thể vì tất cả các giá trị âm có nghĩa là nhỏ hơn và tất cả các giá trị dương có nghĩa là lớn hơn.
change all negative values to positive and change all positive values to negative.
để tích cực và thay đổi tất cả các giá trị dương để âm.
having a strong sense of responsibility from a young age lived two to four years longer than those who were not conscientious or grounded in positive values.
trẻ sẽ sống lâu hơn từ 2 đến 4 năm so với những người không tận tâm hoặc không mang trong mình những giá trị tích cực.
to cope with the industrial and social challenges of the ever-changing world with positive values.
xã hội của thế giới luôn thay đổi với những giá trị tích cực.
to cope with the industrial and social challenges of the ever-changing world with positive values.
xã hội của thế giới luôn thay đổi với những giá trị tích cực.
These few references suffice to show that the Council has openly acknowledged the presence of positive values not only in the religious life of individual believers of other religious traditions, but also in the religious traditions to which they belong.
Một số những dẫn chứng đó đủ cho thấy rằng Công đồng đã rõ rệt nhìn nhận sự hiện diện của các giá trị tích cực, không những trong đời sống tôn giáo có tính cách cá nhân của các tín đồ các truyền thống tôn giáo khác, mà cả trong chính các truyền thống tôn giáo mà họ gia nhập.
Results: 61, Time: 0.0322

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese