HUMAN VALUES in Vietnamese translation

['hjuːmən 'væljuːz]
['hjuːmən 'væljuːz]
giá trị con người
human value
human dignity
value of people
human worth
person's worth
value of men
những giá trị nhân
human values
humanitarian values
human values

Examples of using Human values in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
tradition of quality and excellence, based on human values and French production.
dựa trên các giá trị con người và qui trình sản xuất của Pháp.
His Holiness observed that we live in a materialistic world in which there is insufficient attention to human values.
Ngài quan sát thấy rằng chúng ta đang sống trong một thế giới vật chất mà không có đủ sự quan tâm đến giá trị của con người.
clearer understanding of reality, on the other scientific findings can help promote human values.
những phát hiện khoa học lại có thể giúp thúc đẩy các giá trị của con người.
Whenever I go meeting the public… spreading a message of human values, spreading a message of harmony, is the most important thing”.
Bất cứ khi nào tôi có dịp gặp gở công cộng… thì quảng bá một thông điệp về những giá trị con người, quảng bá một thông điệp hòa hiệp, là điều quan trọng nhất.
family, spirituality, and other human values.
giá trị tinh thần và các giá trị con người khác.
contributed to the development of cultural, scientific and human values around the world.
khoa học và giá trị nhân văn trên toàn thế giới.
Richard Barrett is an author, speaker and internationally recognised thought leader on the evolution of human values in business and society.
Richard Barrett là một tác giả, diễn giả và nhà lãnh đạo tư tưởng được quốc tế công nhận về sự phát triển của các giá trị con người trong kinh doanh và xã hội.
Al-Husseini commented:'The organisation does not care for the most basic human values.'.
Ông al- Husseini bình luận:“ Tổ chức khủng bố này không quan tâm tới những giá trị nhân bản nhất”.
Bishops and priests in Vietnam have called on people to work for the common good and human values in the Lunar New Year.
Các đức giám mục và linh mục Việt Nam kêu gọi người dân làm việc cho lợi ích chung và các giá trị nhân văn trong Năm Mới.
It may be that astrology has something to offer us today because it concerns itself with human values more than most other sciences.
Ngày nay chiêm tinh học có lẽ muốn gửi gắm điều gì đó đến chúng ta bởi nó gắn bản thân mình với giá trị của con người hơn bất kỳ môn khoa học nào khác.
Where these religions differ is in the ways to promote these basic human values.
Nơi mà những tôn giáo này khác nhau là trong những cung cách thúc đẩy những giá trị nhân tính căn bản.
the curriculum furthers students' recognition and development of universal human values.
phát triển các giá trị nhân bản phổ quát của sinh viên.
While getting more confused about human values and history. I only defended my pathetic life.
Tôi chỉ bảo vệ cuộc sống thảm hại của mình, trong khi trở nên bối rối hơn về giá trị nhân văn và lịch sử.
He discussed with them briefly about his two commitments to promote human values and religious harmony.
Ngài đã thảo luận với họ một thời gian ngắn về hai cam kết của ngài là phát huy giá trị của con người và hòa hợp tôn giáo.
we must bring principles and human values to bear in whatever we do, whether it involves politics,
chúng ta phải đưa các nguyên tắc và giá trị con người vào bất cứ điều gì chúng ta làm,
Therefore, to promote human values based on biology and supported by reason,
Vì vậy, để thúc đẩy những giá trị nhân bản căn cứ trên sinh học
Since retirement Bishop DuMaine has remained active in national Bishops' Committees for Science and Human Values and for Women in Society and the Church.
Kể từ khi nghỉ hưu, Đức cha DuMaine vẫn hoạt động trong các Ủy ban Giám mục quốc gia: Khoa học và Giá trị Con người, và Phụ nữ trong Xã hội và Giáo hội.
The first is that in order to awaken young people's consciousness to the importance of basic human values, it is better not to present society's problems purely as an ethical matter
Trước hết để thức tĩnh lớp người trẻ hiểu biết được tầm quan trọng của những giá trị nhân bản, tốt hơn không
conflict between human values and civilization, and the existence of artforart'ssake.
xung đột giữa giá trị con người và văn minh, và sự tồn tại của nghệ thuật vì nghệ thuật.
World Population and Human Values: A New Reality(1981),
World Population and Human Values: A new Reality( 1981),
Results: 302, Time: 0.0393

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese