POTENTIAL CLIENTS in Vietnamese translation

[pə'tenʃl 'klaiənts]
[pə'tenʃl 'klaiənts]
khách hàng tiềm năng
possible customer
potential customers
prospects
potential clients
prospective customers
prospective clients
potential buyers
potential consumers
potential guests
prospective buyers
potential clients

Examples of using Potential clients in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Com is a State Bar of California certified lawyer referral service that refers potential clients to qualified trial-tested attorneys.
Com là một dịch vụ giới thiệu luật sư của Tiểu bang Bar của California đề cập đến các khách hàng tiềm năng đối với những luật sư có bằng cấp được xét xử.
With a blog and a few high-quality photos of your work, you can easily create a portfolio to direct potential clients to.
Với một blog và vài bức ảnh chất lượng cao trong công việc của bạn, bạn có thể dễ dàng tạo ra một danh mục để hướng những khách hàng tiềm năng.
A wise way to deal with rejection is to understand why potential clients refuse.
Chìa khóa để chiến thắng những lời từ chối là hiểu được lý do vì sao khách hàng tiềm năng lại từ chối.
telling potential clients who you are and what you do.
nói cho khách hàng tiềm năng rằng bạn là ai và bạn làm gì.
It is also a good idea to prioritise questions which are usually asked by your clients and potential clients.
Một ý tưởng khá hay khác là hãy suy nghĩ về những câu hỏi bạn thường nhận được từ khách mua hàng và khách hàng tiềm năng.
account on those sites, and adding your photos to sell to potential clients.
thêm hình ảnh của bạn để bán cho những khách hàng tiềm năng.
There's this weird patina that entrepreneurs wear sometimes to seem like they're more successful than they are so potential clients flock to them.
Có một chiếc patin kỳ lạ mà các doanh nhân mặc đôi khi dường như họ thành công hơn họ là những khách hàng tiềm năng đổ xô đến họ.
website is up and running, available to visitors and potential clients.
có sẵn cho khách truy cập và khách hàng tiềm năng.
about the upcoming product, with the most visual emphasis on capturing potential clients' emails.
với sự nhấn mạnh về việc thu thập email của khách hàng tiềm năng.
From product launches to press conferences, events companies create promotional ventures to help them communicate with clients and potential clients.
Từ giới thiệu sản phẩm đến các cuộc họp báo, các công ty tạo ra các sự kiện quảng cáo để giúp họ giao tiếp với khách hàng và khách hàng tiềm năng.
attract and impress potential clients.
gây ấn tượng với khách hàng tiềm năng.
I'm sure you have some common clients or potential clients you can refer each other to.
Chắc chắn rằng bạn sẽ có một vài khách hàng mong muốn hoặc khách hàng tiềm năng mà bạn muốn tham chiếu qua lại với họ.
Rosario give each of these 96 potential clients a call?
Dave gọi điện cho 96 khách hàng tiềm năng.
On one trip, we stopped halfway in Pennsylvania to visit one of my father's potential clients at an old toy factory.
Trên một chuyến đi, chúng tôi dừng lại nửa chừng ở Pennsylvania để thăm một trong những khách hàng tiềm năng của cha tôi tại một nhà máy đồ chơi cũ.
One of the most popular strategies to do this is to create high-value content that solves your potential clients' real problems.
Một trong những chiến lược phổ biến nhất để thực hiện đièu này là tạo nội dung có giá trị cao để giải quyết các vấn đề thực sự của khách hàng tiềm năng của bạn.
Whether you like it or not, your business name will be the first impression your potential clients receive.
Cho dù bạn có thích, muốn hay không thì tên doanh nghiệp của bạn sẽ là ấn tượng đầu tiên bạn dành cho khách hàng tiềm năng của mình.
From product launches to press conferences, companies create promotional events to help them communicate with clients and potential clients.
Từ giới thiệu sản phẩm đến các cuộc họp báo, các công ty tạo ra các sự kiện quảng cáo để giúp họ giao tiếp với khách hàng và khách hàng tiềm năng.
Email remains the most productive and most lucrative channel for achieving clients and potential clients.
Email vẫn là kênh hiệu quả nhất và sinh lợi nhất để đạt được khách hàng và khách hàng tiềm năng.
Content Marketing: People love content and the companies that can provide their potential clients with the right content are winning at the end.
Tiếp thị nội dung: Mọi người yêu thích nội dung và các công ty có thể cung cấp cho khách hàng tiềm năng của mình nội dung phù hợp đang chiến thắng cuối cùng.
We are always striving to deliver quality products and guarantee the potential clients with high standard services.
Chúng tôi luôn phấn đấu để cung cấp những sản phẩm chất lượng tốt nhất và đảm bảo các tiêu chuẩn dịch vụ cao cho khách hàng tiềm năng.
Results: 784, Time: 0.0358

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese