CLIENTS in Vietnamese translation

['klaiənts]
['klaiənts]
khách hàng
customer
client
consumer
buyer
guest
client
customer

Examples of using Clients in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I can't divulge details of my clients' business dealings.".
Tôi không thể tiết lộ những chuyện kinh doanh của thân chủ tôi.".
This is a very common question I hear from clients and friends.
Đây là câu hỏi quen thuộc tôi nhận được từ bạn bè và thân chủ.
We have paying clients.
Chúng tôi nhận tiền từ khách hàng.
Behavioural work is often carried out within the Clients home.
Công việc của ngành điện dân dụng thường được thực hiện tại nhà của khách.
This goes back to point 1… knowing your clients.
Trở lại phần 1, hiểu rõ về khách hàng của bạn.
To date, RoboForex has more than 730 000 clients.
Đến nay, RoboForex có trên 730.000 khách hàng.
This pass may be gifted to other clients.
Chốt này có thể được cấp phát cho các clients khác.
Not focusing on clients.
Không tập trung vào khách hàng.
Getting automobile insurance companies target new clients.
Bảo hiểm xe cơ giới nhắm tới khách hàng mới.
This should never be more important than your clients.
Bài tiểu luận chưa bao giờ quan trọng hơn đối với khách hàng của bạn.
Goldman Sachs has traditionally worked for top-tier clients.
Goldman Sachs có truyền thống làm việc cho các khách hàng hàng đầu.
This is another common question that I receive from friends and clients.
Đây là câu hỏi quen thuộc tôi nhận được từ bạn bè và thân chủ.
It's not about advancing your friends or your corporate clients.
Không phải để tiến cử bạn bè hay các thân chủ của công ty mình.
It depends on the clients.
Điều đó phụ thuộc vào khách hàng.
Shipping terms are depends on clients order quantity.
Thời hạn vận chuyển phụ thuộc vào số lượng đặt hàng của khách hàng.
I'm not one of your clients.
Tôi không phải thân chủ của cô.
And I'm not letting you get one of my clients.
Và tôi sẽ không để cậu lấy đi một trong các khách hàng của tôi.
And in time, I began to attract clients… And an audience.
Và khi đó, tôi bắt đầu trở nên thu hút đối với khách hàng.
My clients.
Thân chủ tôi.
Steve Madden stock down your clients' throats.
Nhồi cổ phiếu Steve Madden vào họng khách hàng.
Results: 34862, Time: 0.0359

Top dictionary queries

English - Vietnamese