PREPARING FOR in Vietnamese translation

[pri'peəriŋ fɔːr]
[pri'peəriŋ fɔːr]
chuẩn bị cho
prepare for
preparation for
get ready for
ready for
be ready for
unprepared for
prep for
gearing up for
bracing for
sẵn sàng cho
ready for
be ready for
prepared for
available for
be available for
readiness for
are willing to give
poised for
chuẩn bị sẵn sàng cho
prepared for
get ready for
be prepared for
be ready for

Examples of using Preparing for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I spent years preparing for this flight.
Tôi đã chuẩn bị cho chuyến bay này trong nhiều năm.
I should be back in Islamabad preparing for an invasion.
Tôi nên về lại Islamabad để chuẩn bị đối phó xâm lược.
And how was Horus, the king-to-be, preparing for his great day?
Và Horus, người sắp lên ngôi vua đang chuẩn bị gì cho ngày trọng đại này?
Preparing for the collision.
Preparing for the lawsuit comes first?
Cần đối phó với vụ kiện trước chứ?
Start preparing for gold!
Bắt đầu chuẩn bị vì HCV nào!
US preparing for North Korea's‘final step'.
Mỹ chuẩn bị đối phó với‘ bước sau cùng' của Bắc Hàn.
China Preparing for Long Trade War With.
Trung Quốc đã chuẩn bị cho cuộc chiến thương mại dài hơi với.
Pittsburgh Police Preparing for Riots If Trump Fires Robert Mueller.
Cảnh sát Pittsburgh chuẩn bị đối phó bạo loạn nếu TT Trump cách chức Robert Mueller.
Decorate home preparing for the wedding day.
Trang hoàng nhà cửa chuận bị cho ngày cưới.
Preparing for the Transfer of Power.
Sự chuẩn bị trong việc chuyển giao quyền lực.
Manchester United Preparing for a New Season.
Manchester United đã sẵn sàng cho mùa giải mới.
Most of that time is spent preparing for the actual scan.
Hầu hết thời gian này được dành để sẵn sàng cho việc quét.
You have spent months, perhaps even a year, preparing for this.
Có khi bạn dành hàng tháng trời thậm chí cả một năm để chuẩn bị.
There is something else they're preparing for.
Có thứ gì là họ dọn giùm luôn.
so I am preparing for that.
vì vậy tôi đang chuẩn bị cho nó.
An engaged couple spends a considerable length of time preparing for marriage.
Cặp đính hôn phải dành khoảng thời gian đáng kể để chuẩn bị hôn nhân.
The students can take notes and spend time preparing for the task.
Học sinh có thể ghi chép và sử dụng thời gian để chuẩn bị.
Most of the others have wandered back to their rooms, preparing for dinner.
Hầu hết mọi người đều quay về phòng mình và đã sẵn sàng cho bữa tối.
He had spent weeks preparing for this speech.
Anh ấy đã mất rất lâu để chuẩn bị bài phát biểu này.
Results: 3231, Time: 0.0593

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese