PRICE PATTERNS in Vietnamese translation

[prais 'pætnz]
[prais 'pætnz]
mô hình giá
price pattern
pricing model
price model
các mẫu giá
price patterns

Examples of using Price patterns in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Method Suppliers When it comes to price patterns, the most important concepts are those of support and resistance.
Khi nói đến các mô hình giá cả, các khái niệm quan trọng nhất là hỗ trợ và kháng cự.
The action of trading based on price patterns is what we refer to trading patterns..
Hành động giao dịch dựa trên các mẫu hình giá là cái chúng ta gọi là giao dịch theo mẫu hình( trading patterns).
Harmonic price patterns identify the stages of a retracement so that when the pattern is complete, you have a clear buy
Mẫu hình giá Harmonic giúp xác định giai đoạn thoái lui của giá,
Price Pattern: Price patterns are used to classify gaps, and can tell you
Mô hình giá: Các Mô hình giá được sử dụng để phân loại các loại Gap
chart patterns, or price patterns, are a pictorial representation of the buying and selling pressure that goes on the market.
còn gọi mẫu hình giá, là sự biểu thị bằng hình ảnh của áp lực mua và bán trên thị trường.
Buffett saw promise, however, noticing price patterns connected to the company's mill closings.
Tuy nhiên Buffett đã thấy được sự hứa hẹn, nhận thấy các mô hình giá gắn với việc đóng các nhà máy của công ty.
Note that such price patterns as channels, triangles
Lưu ý rằng các mẫu hình giá như các kênh,
with lower volatility and therefore less predictable price patterns.
do đó không dự đoán được mô hình giá cả.
those of futures contracts, when analogous price patterns arise.
khi mẫu hình giá tương tự phát sinh.
The reason is because that's exactly what we can say about the gold market and the price patterns in it.
Lý do là vì đó chính xác là những gì chúng ta có thể nói về thị trường vàng và các mô hình giá của chúng.
read the raw price on a chart and focusing on high-probability price patterns that repeat themselves.
tập trung vào các mẫu giá có xác suất cao lặp lại.
Both of these FX trading strategies try to profit by recognising and exploiting price patterns.
Cả hai chiến lược này đều cố gắng tìm kiếm lợi nhuận bằng cách nhận biết và sử dụng các mẫu hình giá.
What's more is that with all the traders who rely on technical analysis out there, these price patterns and indicator signals tend to become self-fulfilling.
Hơn nữa, với tất cả các nhà giao dịch dựa vào phân tích kỹ thuật, các mẫu hình giá và tín hiệu chỉ báo có xu hướng tự hoàn chỉnh.
Now I want to tell you the 1 reason why a lot of traders struggle with price patterns.
Bây giờ tôi muốn cho bạn biết lý do số 1 vì sao rất nhiều thương gia phải vật lộn với các mẫu giá cả.
Candidates also learn the relationship between these prices and price patterns, as well as trends and what they mean, how to draw trend lines
Các ứng viên cũng tìm hiểu mối quan hệ giữa các mức giámô hình giá, cũng như các xu hướng
The correlation between global economic events and the price patterns of major indices is a key understanding for traders who want to participate in the fascinating indices markets.
Sự tương quan giữa các sự kiện kinh tế toàn cầu và mô hình giá của các chỉ số chính là sự hiểu biết chính cho nhà giao dịch muốn tham gia vào các thị trường chỉ số hấp dẫn này.
A strategy for binary options is a price based strategy based on specified entry mechanisms which are derived from particular Price patterns on price charts.
Chiến lược cho các lựa chọn nhị phân là một chiến lược dựa vào giá dựa trên các cơ chế nhập chính xác được lấy từ các Mẫu Giá cụ thể trên biểu đồ giá..
I can only imagine the amazement that Homma must have felt when he started to see price trends emerge over his years of drawing price patterns on his rice parchment paper.
Tôi chỉ có thể tưởng tượng một cách ngạc nhiên rằng Homma phải cảm thấy khi ông cách kiếm tiền bằng giao dịch scalping sử dụng envelopes ta bắt đầu thấy xu hướng giá xuất hiện trong những năm ông vẽ mô hình giá trên giấy giấy da.
I can only imagine the amazement that Homma must have felt when he started to see price trends emerge over his years of drawing price patterns on his rice parchment paper.
Tôi chỉ có thể tưởng tượng một cách ngạc nhiên rằng Homma phải cảm thấy khi ông ta bắt đầu thấy xu hướng giá xuất hiện trong những năm ông vẽ mô hình giá tâm lí chuẩn khi tham gia thị trường cryptocurrency trên giấy giấy da.
I can only imagine the amazement that Homma must have felt when he started to see price trends emerge over his years of drawing price patterns on his rice parchment paper.
Tôi chỉ có thể tưởng tượng một cách ngạc nhiên rằng Homma phải cảm thấy khi ông ta bắt đầu thấy xu hướng giá xuất hiện trong những năm ông vẽ mô hình giá trên giấy giấy da.
Results: 64, Time: 0.0385

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese