PROBABLY BECAUSE YOU in Vietnamese translation

['prɒbəbli bi'kɒz juː]
['prɒbəbli bi'kɒz juː]
có lẽ bởi vì bạn
probably because you
perhaps because you
presumably because you
maybe because you
có lẽ vì anh
maybe because you
probably because you
perhaps because he
có lẽ vì cậu
có thể là vì anh
có lẽ vì ông có
có lẽ bởi cô
có lẽ vì con

Examples of using Probably because you in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Probably because you weren't really looking!
Có thể vì bạn chưa thật sự tìm kiếm!
Probably because you always do.
Có lẽ tại vì anh luôn luôn.
Probably because you asked for it.
Có lẽ vì bạn hỏi mua.
Probably because you write.
Có thể bởi vì anh viết văn.
Probably because you don't like hearing the truth.
Hẳn là vì em từ chối nghe sự thật.
Probably because you always wanted to believe that I was born in Holland.
Có lẽ vì bạn luôn muốn tin rằng tôi sinh ra ở Hà Lan.
Probably because you're not used to bending your wrist like that.
Chắc tại em không quen cong cổ tay như vậy.
Probably because you ate too many caterpillars.
Chắc vì cậu ăn quá nhiều sâu bướm.
Probably because you're always on time.
Có thể vì cậu lúc nào cũng đúng giờ.
Probably because you were too busy doing the old plaque rinse with this guy.
Có lẽ vì cô còn bận mây mưa với gã này.
That's probably because you quit taking sleeping aids.
Có lẽvì anh không dùng thuốc trợ ngủ nữa.
Probably because you have got your tits out.
Có lẽ tại cậu để ngực trần.
Probably because you ran. Well we won't be seeing Him again.
Ta đã không thấy ngươi tại đó, có lẽ vì ngươi đã bỏ trốn. Chưa à.
Probably because you got all swole.
Cậu có tiếng rồi đấy.
Probably because you ate too many caterpillars.
Có lẽ tại anh ăn quá nhiều sâu bướm đó.
Probably because you put a bullet in my head.
Có lẽ bởi vì cô đặt một viên đạn trong đầu tôi.
Probably because you believe her; and you have no reason not to.
Có lẽ vì bạn tin rằng cô ấy; và bạn không lý do không đến.
Probably because you're much younger than me
Có thể bởi vì bạn trẻ hơn tôi
Probably because you don't understand.
Có thể vì cậu không hiểu.
You omit one huge point, probably because you are too young.
Ông phải bỏ dở cuốn sách, có lẽ vì ông còn quá trẻ.
Results: 89, Time: 0.0625

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese