PROTESTANT in Vietnamese translation

['prɒtistənt]
['prɒtistənt]
tin lành
protestant
gospel
good news
evangelical
protestantism
lutheran
protestant
kháng cách
protestant
insulation resistance
kháng
resistance
resistant
appeal
antibody
protestant
antibacterial
antimicrobial
antibiotic

Examples of using Protestant in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
he established Lutheranism as the state religion within his realms as part of the Protestant Reformation.
vực của ông như là một phần của cải cách Kháng cách.
Mary's rule over Scotland was insecure, for both she and her husband, being Roman Catholics, faced a rebellion by the Protestant population.
Địa vị của nữ hoàng Mary ở Scotland không vững chắc; cả bà và chồng bà, là người Công giáo Roma, phải đối mặt với một cuộc nổi loạn của giới quý tộc Kháng Cách.
Let us begin by pointing out what it is not. e church as described in the Bible is not Catholic, Protestant or Jewish.
Chúng ta hãy bắt đầu bằng việc chỉ ra những điểm mà Hội Thánh được mô tả trong Kinh Thánh không phải là CÔNG GIÁO, TIN LÀNH, hay DO THÁI GIÁO.
The Protestant Reformation and rise of aggressive national states destroyed the ideal of a universal Church overseeing a Holy Roman Empire.
Sự cải cách của đạo Tin Lành và sự tăng trưởng mạnh mẽ của các quốc gia đã phá vỡ lý tưởng của vũ trụ quan Nhà Thờ bao trùm cả Vương Quốc La Mã thần thánh.
Yes, you know I'm Protestant, but he's still my best friend.”.
Vâng, qúy vị biết tôi là người Thệ Phản, nhưng ngài vẫn là người bạn tốt nhất của tôi”.
I think for example of the many Orthodox, Catholic and Protestant youth who come together at meetings organised by the Taize community.
Tôi nghĩ tới nhiều người trẻ Chính Thống, Công Giáo và Thệ Phản đến với nhau trong các buổi gặp gỡ do Cộng Ðồng Taizé tổ chức.
The Act of Settlement restricts the succession to the legitimate Protestant descendants of Sophia of Hanover(1630- 1714), a granddaughter of James I.
Đạo luật kế vị quy định việc kế vị chỉ cho các hậu duệ hợp pháp theo đạo Tin lành của Sophia của Hanover( 1630- 1714), cháu gái James I.
What happened at the time of the Protestant Reformation helps us to understand this situation during the time of Jesus and Paul.
Điều đã xảy ra trong thời đại của Cải Cách Thệ Phản giúp chúng ta hiểu tình hình vào thời đại của Chúa Giêsu và Phaolô.
Sturm benefited from the 1830 revolution, as his Protestant faith ceased to be an obstacle to employment in public high schools.
Sturm được hưởng lợi từ cuộc cách mạng năm 1830, vì đức tin Tin Lành của ông không còn là trở ngại cho việc làm trong các trường trung học công lập.
The Protestant private schools, such as Yonhi and Ewha, functioned to enhance nationalist thought among the public.
Các trường tư thục của đạo Tin lành, như Yonhi và Ewha hoạt động nhằm phát huy tư tưởng dân tộc chủ nghĩa trong cộng đồng.
Anglicanism: A new Protestant faith can appear in England with new bonuses and religious choices.
Anh giáo: Một đức tin Tin lành mới có thể xuất hiện ở Anh với những phần thưởng và lựa chọn tôn giáo mới.
The Graves of a Catholic woman and her Protestant Husband in Holland 1888, at which time they were not allowed to be buried in the same cemetary.
Ngôi mộ của một phụ nữ Công giáo và người chồng theo đạo Tin Lành ở Hà Lan năm 1888( vì họ không được phép chôn cùng nhau).
In the 19th century, Germany protestant Christians marked 24 chalk lines on a door, and would rub one off every day in December.
Vào thế kỉ 19, những người theo đạo Thiên Chúa ở Đức đếm ngược cho đến ngày Giáng Sinh bằng cách vẽ 24 vạch phấn lên cửa và xóa mỗi ngày một vạch.
While there are Christian theologians, both Catholic and Protestant, who want to see a dual covenant after G-d has established two separate communities.
Trong khi có những nhà thần học Kitô giáo, cả Công Giáo lẫn Thệ Phản, muốn thấy một giao ước đôi sau khi Thiên Chúa đã thiết lập hai cộng đồng tách biệt.
By 1990s the number of Protestant Christians in Portugal had increased significantly.
Đến những năm 1990, số lượng tín đồ Đạo Tin Lành ở Bồ Đào Nha đã gia tăng đáng kể.
Volunteers at the Protestant Muen Church in Shanghai attend a seminar to study the revised regulations on religious affairs.
Tình nguyện viên tại nhà thờ Muen của Tin Lành ở Thượng Hải tham dự lớp học quy định mới về các vấn đề tôn giáo.
In our own time, however, Protestant ethics seems to be showing renewed interest in this notion[of the natural law].
Tuy nhiên, trong thời đại của chúng ta, đạo đức học của Thệ phản cho thấy nó quan tâm trở lại về khái niệm này[ về luật tự nhiên].
Most Protestant churches believe that no intermediary except Christ is necessary between the Christian
Phần lớn các giáo hội Thệ Phản tin rằng không một trung gian nào,
He also stressed the traditional Protestant belief that salvation is through faith in Christ.
Ông cũng nhấn mạnh niềm tin Tin lành truyền thống rằng sự cứu rỗi là nhờ đức tin vào Chúa Kitô.
The Metropolitan Community Church(MCC), a protestant church in Quezon City,
Nhà thờ Cộng đồng Metropolitan( MCC), một nhà thờ phản kháng ở Thành phố Quezon,
Results: 1255, Time: 0.0644

Top dictionary queries

English - Vietnamese