PROTESTANT CHURCHES in Vietnamese translation

['prɒtistənt 'tʃ3ːtʃiz]
['prɒtistənt 'tʃ3ːtʃiz]
các nhà thờ tin lành
protestant churches
giáo hội tin lành
protestant church
evangelical church
the lutheran church
các hội thánh tin lành
protestant churches
evangelical churches

Examples of using Protestant churches in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Protestant churches have about 1,200,000 members.[154]
Các giáo hội Tin Lành có khoảng 1,2 triệu thành viên.[
Protestant churches have about 1,200,000 members.[154]
Nhà thờ Tin Lành có khoảng 1.200.000 thành viên.[
Most Protestant churches reject the idea of the Real Presence; they observe Eucharistic rites as simply memorials.
Hầu hết các nhà thờ Tin Lành từ chối ý tưởng về sự hiện diện thực sự; họ quan sát các nghi thức Thánh Thể chỉ đơn giản là tưởng niệm.
The phenomenon of Buddhist conversion by Protestant churches in Vietnam took place long ago.
Hiện tượng cải đạo tín đồ Phật giáo do các giáo hội Tin Lành tiến hành tại Việt Nam diễn ra từ lâu.
and over 500 Protestant churches and prayer houses.
hơn 500 nhà thờ Tin lành và các nhà cầu nguyện.
A Muslim mob vandalized and looted 113 Christian houses and damaged four Protestant churches in these areas following blasphemy allegations.
Một nhóm Hồi giáo cướp phá 113 ngôi nhà của Kitô hữu và đập phá 4 nhà thờ Tin Lành trong vùng này sau khi có cáo buộc báng bổ.
but in Germany, many Protestant churches are also being hit.
nhiều nhà thờ Tin lành cũng bị tấn công.
Eastern Orthodox as well as some Protestant churches.
Chính thống giáo Đông cũng như một số Tin Lành nhà thờ.
The Catholic perspective on the Anglican Communion was that it was moving a"considerable distance closer" to Protestant churches of the 16th century.
Khía cạnh Công Giáo trong Liên Hiệp Anh Giáo vốn đã đang dời đến“ gần hơn khoảng cách to lớn” đối với các giáo Hội Tin Lành vào thế kỷ 16.
Polygamy in most African societies is such a respectable institution that some Protestant churches are becoming more tolerant of it.
Chế độ đa thê ở hầu hết xã hội châu Phi là một thể chế được tôn trọng tới mức một số nhà thờ Tin lành ngày càng trở nên khoan dung với nó.
The Protestant churches in the United States had a significant impact on American culture in the nineteenth century,
Các nhà thờ Tin lành ở Hoa Kỳ có tác động lớn đến văn hóa Mỹ,
destroying Protestant churches, so this fits the pattern of a regime that is driven by a lust for power
phá hủy các nhà thờ Tin lành, vì vậy việc[ thu hoạch tạng] này là phù hợp
Members of Protestant churches include about 77,500 in the largest Evangelical-Augsburg Church,[7] and a similar number in smaller Pentecostal
Các thành viên của giáo hội Tin Lành bao gồm khoảng 77.500 trong lớn nhất Giáo Hội Tin Lành- Augsburg,
He took on most of the legal defense for embattled Protestant churches, including the case of Mennonite pastor and former political prisoner Nguyen Hong Quang.
Ông đã nhận bào chữa cho hầu hết các vụ liên quan đến các nhà thờ Tin lành tại gia, trong đó có vụ của mục sư dòng Mennonite và cựu tù nhân chính trị Nguyễn Hồng Quang.
In the past, Protestant churches had celebrated major Reformation anniversaries by worshiping Martin Luther as a hero- but in recent years that approach changed.
Trong quá khứ, các Hội Thánh Tin Lành đã tổ chức những dịp kỉ niệm trọng đại bằng cách tôn vinh Martin Luther như một vị anh hùng- nhưng trong những năm gần đây cách tiếp cận đó đã thay đổi.
The island also has numerous Protestant churches, of which the Free Evangelical Church and the Evangelical Church in New Caledonia
Trên quần đảo cũng có một số giáo hội Tin Lành, trong đó Giáo hội Phúc Âm Tự do
He has taken on most of the legal defense for embattled Protestant churches, including the case of Mennonite pastor and former political prisoner Nguyen Hong Quang.
Ông đã nhận bào chữa cho hầu hết các vụ liên quan đến các nhà thờ Tin lành tại gia, trong đó có vụ của mục sư dòng Mennonite và cựu tù nhân chính trị Nguyễn Hồng Quang.
The embassy and consulate general held several religious freedom roundtables during the year to receive updates from recognized Protestant churches and unrecognized house churches on the status of religious freedom.
Đại sứ quán và Lãnh sự quán đã tổ chức hội nghị bàn tròn quyền tự do tôn giáo trong giai đoạn báo cáo để nhận được cập nhật từ các hội thánh Tin Lành được công nhận và nhà thờ nhà không được công nhận về tình trạng tự do tôn giáo.
at unregistered religious venues, especially Protestant churches, have been prohibited.
các nhóm thuộc giáo hội Tin lành, đã bị cấm hoạt động.
The Protestant churches in the United States had a large impact on American culture, in the nineteenth century,
Các nhà thờ Tin lành ở Hoa Kỳ có tác động lớn đến văn hóa Mỹ,
Results: 94, Time: 0.045

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese