PULLS YOU in Vietnamese translation

[pʊlz juː]
[pʊlz juː]
kéo bạn
pull you
drag you
last you
draw you
bring you
holding you
take you
đẩy bạn
push you
propel you
put you
moving you
pulls you
send you
thrust you
throws you
kéo cậu
pulled him
drag you
nó kéo cháu
kéo anh
pulled him
dragged him
draw england

Examples of using Pulls you in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It harmonizes your priorities with those your spouse and pulls you away from the abyss of spousal apathy.
Nó hài hòa ưu tiên của bạn với những người bạn đời của bạnkéo bạn ra khỏi vực thẳm của sự thờ ơ của vợ chồng.
forward you step as if someone has a rope around your hips and pulls you forward.
có ai đó cột dây vào hông bạnkéo bạn về phía trước.
Not only does this produce a chain reaction that pulls you off track for long minutes;
Điều này không chỉ tạo ra một phản ứng dây chuyền kéo bạn ra khỏi đường trong nhiều phút;
This feeling, in turn, becomes a reminder and pulls you back into the realm of spirituality.
Cảm giác này, lần lượt, trở thành một lời nhắc nhở và kéo bạn trở lại vào lĩnh vực tâm linh.
Even if you survive long enough in outer space and someone pulls you aboard the shuttle, you can still die later by radiation poisoning or cancer.
Cho dù bạn có may mắn sống sót nhờ ai đó kéo vào lại phi thuyền, thì bạn cũng sẽ chết sau đó vì nhiễm độc phóng xạ hoặc ung thư.
What brings you together- What pulls you apart- What needs your attention.
Điều gì kéo các bạn đến với nhau/ Điều gì đẩy các bạn ra xa/ Bạn cần chú ý điều gì.
Why does your response time have to be so fast that it pulls you out of the life you were living in the preceding moment?
Tại sao bạn cần phải vội vàng trả lời nó ngay, cho phép nó lôi kéo bạn ra khởi sự sống mà bạn đang có mặt trong giây phút trước đó?
There is something that pulls you in, tells you that she is the way.
Có thứ gì đó cuốn anh vào, nói với anh hãy đi theo cô ấy.
And then like a god, pulls you up to him through the clouds.
Và rồi như một vị Chúa, kéo cô lại gần anh ta qua những tầng mây.
you don't have to be pushed, the vision pulls you”- Steve Jobs.
bạn không cần ai thúc đẩy, tự nó sẽ kéo bạn đi.”- Steve Jobs.
which typically pulls you toward negative impulses and routines.
thường lôi kéo bạn đến những thôi thúc và thói quen tiêu cực.
you have boarded the wrong plane, failure is the blessing that pulls you right off.
thất bại chính là may mắn đã kéo bạn ra đúng lúc.
you don't have to be pushed, the vision pulls you.”~Steve Jobs.
bạn không cần ai thúc đẩy, tự nó sẽ kéo bạn đi.”- Steve Jobs.
Perhaps you find that your friends texting you throughout the day pulls you from work.
Có lẽ bạn thấy rằng bạn bè nhắn tin cho bạn suốt cả ngày kéo bạn ra khỏi công việc.
which usually pulls you toward negative impulses and routines.
thường lôi kéo bạn đến những thôi thúc và thói quen tiêu cực.
about 120 km/h and the first rebound pulls you upwards at approximately 80 km/h.
đợt phục hồi đầu tiên kéo lên trên khoảng 80 km/ h.
that mysterious force that pulls you down when you jump up, and makes sure the
một lực bí hiểm kéo bạn xuống khi bạn nhảy lên
A dream, where somebody tweaks or pulls you by the ear is a sign of the dangers and intrigues of the enemies,
Một giấc mơ, nơi ai đó điều chỉnh hoặc kéo bạn bằng tai là một dấu hiệu của sự nguy hiểm
gets you to do things that aren't really you, takes over your life, pulls you in, Have you ever had someone who somehow… Have you ever.
khiến mình làm những việc không phải là mình? lôi kéo mình, theo một cách nào đó, Cô đã bao giờ có ai.
Lipstick is that thing that pulls you together, makes you feel like a woman- it gives you confidence
Son môi là điều mà kéo bạn lại với nhau, làm cho bạn cảm thấy giống
Results: 72, Time: 0.0649

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese