PUSH-UPS in Vietnamese translation

chống đẩy
push-ups
pushups
a push-up
hít đất
push-ups
pushups
lần đẩy
pushups
push-ups
pushups
push-ups
push ups
cái
one
this
that
female
thing
is
pcs
got
ego
self

Examples of using Push-ups in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A couple hours before you go to bed, see how many push-ups, crunches, or jumping jacks you can do in your room.
Một vài giờ trước khi đi ngủ[ 3], hãy thử xem bạn có thể chống đẩy, gập bụng hay bật nhảy được bao nhiêu cái ở trong phòng.
If you like doing yoga or push-ups- you get the idea.
Nếu bạn thích tập yoga hay hít đất hoặc nấu ăn- bạn đã có được ý tưởng rồi đấy.
All but one occurred in men who completed 40 or fewer Push-Ups during the baseline exam.
Tất cả những điều này xảy ra ở những người đàn ông chỉ có thể thực hiện 40 lần đẩy hoặc ít hơn trong kỳ thi cơ bản.
Candidates who pass the record inspection records will be admitted to a number of medical tests such as push-ups, pull-ups, running before entering the final round.
Các thí sinh lọt qua vòng hồ sơ sẽ tham gia một số bài kiểm tra sức khỏe như chống đẩy, lên xà, chạy trước khi bước vào vòng chung kết.
well-known exercises like bicep curls, push-ups, pull-ups, tricep curls,
nổi tiếng như bicep curls, push- up,
Push-ups may be the first fitness move you ever learned, but you may be doing them incorrectly,
Hít đất có thể là động tác rèn luyện đầu tiên mà bạn biết,
That is, in comparison to the men who could only do 10 or fewer push-ups.
Bình diện so sánh là người thực hiện đủ số lượng 40 lần với những người chỉ có thể thực hiện 10 lần đẩy hoặc ít hơn.
you may be advised to limit intensive chest exercises like push-ups or pull-ups.
hạn chế các bài tập ngực chuyên sâu như chống đẩy hoặc kéo.
Indulge yourself in full body exercises such as lunges, push-ups, and pull-ups, for one set of 15 repetitions.
Thực hiện hướng dẫn trong các bài tập toàn thân như chùng, push- up, và kéo, cho một bộ 15 lần lặp lại.
At them. They keep making us do push-ups like this, we will be all swoll.
Với bọn họ. Nếu cứ bắt chúng ta hít đất thế này, tất cả sẽ phình lên mất.
Take a break to do 15 push-ups, 40 squats jumps, and 40 jumping jacks.
Khi đi bộ, đi nghỉ ngắn ngày và làm 15 pushups, 40 squats và 40 jack cắm nhảy.
Work your way up to doing 30 push-ups in one set before reaching failure.
Làm việc theo cách của bạn để thực hiện 30 lần đẩy trong một bộ trước khi gặp thất bại.
be good at giving head at all. He doesn't have to do push-ups, or learn Sum 41 on the guitar.
vét máng giỏi chút nào. Hắn không cần phải chống đẩy hay học chơi Sum 41 trên ghi- ta.
The section on body-weight exercises(push-ups, pull-ups and the like) falls victim to the same assumptions.
Phần bài tập trọng lượng cơ thể( push- up, pull- up và tương tự) rơi vào nạn nhân của cùng một giả định.
he completed 1,000 push-ups and a thousand chin-ups in an hour and 22 minutes.
ông bật nhảy 1.000 cái và bật xà 1.000 lần trong một giờ 22 phút.
They hold records for performing 20, 90-degree push-ups and holding on straight to a pole like a flag for 1 minute 30 seconds.
Bé giữ kỷ lục hít đất 20, 90 độ và giữ thẳng như cột cờ trong vòng 1 phút 30 giây.
However, if your goal is to increase endurance and toughness for your body, you do not need to focus on the quantity of push-ups.
Tuy nhiên, nếu mục tiêu của bạn là tăng sức bền và độ dẻo dai cho cơ thể, bạn không cần đặt nặng yếu tố số lượng của những bài tập chống đẩy.
At 45, he did 1000 push-ups and 1000 chin-ups in an hour and 22 minutes.
Ở tuổi 45, ông bật nhảy 1.000 cái và bật xà 1.000 lần trong một giờ 22 phút.
They hold records for performing 20, 90-degree push-ups and hanging on straight to a shaft like a banner for 1 minute 30 seconds.
Bé giữ kỷ lục hít đất 20, 90 độ và giữ thẳng như cột cờ trong vòng 1 phút 30 giây.
Mainly focus on multi-joint exercises that challenge large muscle groups like push-ups, lunges, squats,
Tập trung vào các bài tập đa khớp nhằm thách thức các nhóm cơ lớn như squats, lunges, push- up,
Results: 144, Time: 0.0492

Top dictionary queries

English - Vietnamese