QUAD in Vietnamese translation

[kwɒd]
[kwɒd]
tứ
four
quad
fourth
quarter
tu
quartet
extremities
a quad-core
bộ tứ
quartet
quad
tetrad
of four
quadrilateral
quadruplets
all four
sân
field
yard
pitch
courtyard
court
ground
stadium
airport
carrier
turf

Examples of using Quad in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For example, that's how we can make the quad hover.
Ví dụ, để làm cho quad bay liệng được.
We offer quad biking tours.
Chúng tôi cung cấp cưỡi trong Quad.
Southeast Asian perceptions of the Quad are diverse.
Kết quả cho thấy nhận thức của Đông Nam Á về Quad là đa dạng.
With a quad core processor, the Nokia Lumia 530 easily handles the most demanding apps- get ready for some serious speed.
Với chip xử lý lõi tứ, Nokia Lumia 530 Hai SIM dễ dàng xử lý được những ứng dụng nặng nhất- hãy sẵn sàng tận hưởng tốc độ xử lý siêu tốc.
Are the US, the Quad and ASEAN nations willing to fight for the freedom of the South China Sea and the regional EEZs violated by Beijing?
Liệu Mỹ, Bộ Tứ và các nước ASEAN có muốn chiến đấu vì tự do của Biển Đông và những khu vực đặc quyền kinh tế bị Bắc Kinh xâm phạm?
Unity is a quad core 2 q9400,
Đoàn kết là một lõi tứ 2 q9400, 8gb ram,
It may look to the quad for chances to grow its economy, technology and foreign relations, experts believe.
Nước này có thể nhờ bộ tứ để có cơ hội phát triển kinh tế, công nghệ và quan hệ ngoại giao, theo các chuyên gia.
Uh, let's just say I spent a night out on the quad naked and hog-tied. Shit.-Oh.
Ừm, vậy là con đã ngủ một đêm ở sân, trần truồng và hai chân bị trói chặt.- Ôi, chết tiệt.
power of a dual core system, or 1/4 in a quad core system.
hệ thống lõi kép, hoặc 1/ 4 trong hệ thống lõi tứ.
The Quad is best viewed as a forum for four democratic and maritime states to discuss common concerns, i.e. China.
Bộ Tứ được nhìn nhận đúng nhất là một diễn đàn để 4 nước dân chủ ven biển thảo luận các mối quan ngại chung, tức là Trung Quốc.
Let's just say I spent a night out on the quad naked and hog-tied.-Shit.
Ừm, vậy là con đã ngủ một đêm ở sân, trần truồng và hai chân bị trói chặt.- Ôi, chết tiệt.
it is recommended that you use a quad core Intel
sử dụng CPU lõi tứ Intel hoặc AMD
God on the Quad: How Religious Colleges
Thượng đế trên sân trường: Các trường tôn giáo
But there is no Indian official statement saying that the Indo-Pacific strategy, or the Quad, is targeted at China.
Tuy nhiên không có tuyên bố chính thức nào của New Delhi nói rằng chiến lược Ấn Độ- Thái Bình Dương hoặc bộ tứ, là nhằm vào Trung Quốc.
the six core will beat out the dual core, but won't make a huge difference compared to the quad core.
sẽ không tạo ra sự khác biệt lớn so với lõi tứ.
India is a part of the Indo-Pacific strategy and a member of the Quad.
Ấn Độ là một phần của chiến lược Ấn Độ- Thái Bình Dương và là thành viên của bộ tứ.
you draw two cards, you have a 4.25% chance of getting the quad.
bạn có cơ hội 4.25% để có được bộ tứ.
Doing so is significant but not entirely surprising given Vietnam is rapidly deepening bilateral defense ties with all Quad members.
Làm như vậy là đáng kể nhưng cũng không hoàn toàn đáng ngạc nhiên khi Việt Nam gần đây đã nhanh chóng tăng cường quan hệ quốc phòng song phương với tất cả các nước thành viên“ Bộ Tứ”.
Officials from the Quad nations emphasize it's one part of a bigger strategy that can include other countries.
Các quan chức QUAD nhấn mạnh đấy là một phần của chiến lược lớn hơn, vốn có thể gồm các nước khác nữa.
So, if the assumption is correct, it should be the HUAWEI P30 Pro with Leica Quad Camera.
Nếu như nhận định trên đúng, đây có thể là dòng chữ HUAWEI P30 PRO LEICA QUAD CAMERA”.
Results: 888, Time: 0.0541

Top dictionary queries

English - Vietnamese