RACECOURSE in Vietnamese translation

['reiskɔːs]
['reiskɔːs]
trường đua
racetrack
racecourse
speedway
racing arena
school racing
riding school
the hippodrome
racing scene

Examples of using Racecourse in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
such as Epsom Racecourse.
thay đổi nhiều như Trường đua Epsom.
Gloucester Cathedral, Cheltenham Racecourse and other sites within the Cotswold Area of Outstanding Natural Beauty.
Cheltenham Racecourse và các trang web khác trong khu vực Cotswold của sắc đẹp tự nhiên…[-].
The experience driving program- Motul Driving Experience 2019 by Motul oil company coordinated with sports car brands to organize the first relocation to Zhuhai International Racecourse in Guangdong Province, China.
Chương trình lái trải nghiệm- Motul Driving Experience 2019 do hãng dầu nhớt Motul phối hợp cùng các thương hiệu ô tô thể thao tổ chức, lần đầu tiên dời địa điểm đến Trường đua quốc tế Zhuhai thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.
Pope Benedict XVI revealed the location of the event at the final Mass in Australia at Sydney‘s Royal Randwick Racecourse during World Youth Day 2008.
Giáo hoàng Benedict XVI đã tiết lộ vị trí của sự kiện này tại trận chung kết Thánh lễ tại Úc tại Sydney của Hoàng gia Randwick Racecourse trong Đại Hội Giới Trẻ Thế Giới 2008.
such as Epsom Racecourse.
thay đổi nhiều như Trường đua Epsom.
As a triathlete and a triathlon coach, I attended this year's TCR 2011 at Sandown Racecourse with the sole objective of launching the Palm Paddle into the triathlon world.
Là một triathlete và một huấn luyện viên ba môn phối hợp, tôi đã tham dự năm nay nghĩa 2011 tại Sandown Racecourse với mục tiêu duy nhất của tung ra các mái chèo Palm vào thế giới ba môn phối hợp.
With this exciting Wednesday evening favorite, be prepared for traffic and pedestrian congestion as locals get ready to place their bets at the Happy Valley Racecourse.
Với sự yêu thích vào tối thứ Tư thú vị này, hãy chuẩn bị cho giao thông và tắc nghẽn người đi bộ khi người dân địa phương sẵn sàng đặt cược tại Trường đua Happy Valley.
featured in"Elegance is an attitude" advertising campaign, shot in Chantilly Racecourse as well as their magazine print campaign for the same slogan shot by Le Studio Production SA.
đại diện cho" Elegance is an attitude", một chiến dịch quảng cáo được quay tại Chantilly Racecourse cũng như các chiến dịch của họ bởi Le Studio Production SA.
has focused on promoting sports, especially through the construction of modern facilities such as stadiums, racecourse and training centers. across the country.
sở hiện đại như sân vận động, trường đua và các trung tâm đào tạo trên khắp nước.
That's when he celebrates an open-air Mass at a colonial era racecourse, which also served as a detention centre during the darkest years of military rule.
Đó là khi ngài dâng Thánh Lễ ngoài trời tại trường đua ngựa thời thuộc địa, và cũng là trung tâm giam giữ trong những năm đen tối dưới thời thống trị của quân đội.
Currently, racecourse has been present all over the world, so betting markets
Hiện nay các trường đua ngựa đã có mặt ở khắp nơi trên thế giới,
Vietnamese law only allows limited betting on the state-run lottery and at the old colonial racecourse in Ho Chi Minh City, which was resurrected in the early 1990s.
Luật pháp Việt Nam chỉ cho phép cá cược giới hạn trong xổ số nhà nước và tại trường đua ngựa thuộc địa cũ ở Thành phố Hồ Chí Minh, được phục hồi vào đầu những năm 1990.
Mackay Sugar operates three of these remaining mills, including Racecourse, which became site of the region's first sugar refinery(which is owned by CSR Limited) in the 1990s.
Mackay đường hoạt động ba của các nhà máy còn lại, bao gồm Trường đua ngựa, mà đã trở thành trang web của nhà máy đường đầu tiên của khu vực( thuộc sở hữu của CSR TNHH) trong những năm 1990.
an enterprise must have a racecourse equipped with technological systems, technical devices and software to serve betting business.
doanh nghiệp phải có đường đua được trang bị hệ thống công nghệ, thiết bị kỹ thuật và phần mềm để phục vụ hoạt động kinh doanh cá cược.
Join the crowds at Happy Valley Racecourse on a Wednesday night or Sha Tin on a Saturday
Tham gia đám đông tại Trường đua ngựa Happy Valley vào tối thứ Tư
Just a 5-minute drive to Hong Kong Science Park and Sha Tin Racecourse, Hyatt Regency Hong Kong offers luxurious rooms
Nằm trong bán kính chỉ 5 phút lái xe từ Công viên Khoa học Hồng Kông và Trường đua ngựa Sha Tin,
a house last September, less than an hour after being fired from nearby Caulfield racecourse.
gần một tiếng sau khi bị sa thải từ trường đua ngựa Caulfield gần đó.
13 parked cars and breaks the world record at Thruxton Racecourse in England on Nov. 14, 1975.
phá vỡ kỉ lục thế giới tại trường đua ngựa Thruxton ở Anh ngày 14/ 11/ 1975.
Throughout the 20th century, the privately owned mills in the Mackay district closed one by one until only three remained- Marian, Racecourse Mill, and Farleigh.
Trong suốt thế kỷ 20, các nhà máy thuộc sở hữu tư nhân ở quận Mackay đóng từng cái một cho đến khi chỉ có bốn vẫn- Marian, Trường đua ngựa, Farleigh và Pleystowe.
Horse racing festivals take place in key cities, starting with the Easter Irish Grand National Festival at Fairyhouse Racecourse outside Dublin on Easter Sunday weekend.
Lễ hội đua ngựa diễn ra tại các thành phố, bắt đầu với lễ hội quốc gia Ireland Đại lễ Phục sinh tại Trường đua ngựa Fairyhouse bên ngoài Dublin vào Chủ nhật ngày lễ Phục Sinh.
Results: 143, Time: 0.0327

Top dictionary queries

English - Vietnamese