RADIATION in Vietnamese translation

[ˌreidi'eiʃn]
[ˌreidi'eiʃn]
bức xạ
radiation
radiant
radiative
irradiance
radiate
phóng xạ
radioactive
radiation
radioactivity
radiological
radiocarbon
radionuclide
radiographic
xạ trị
radiation therapy
radiotherapy
radiation treatment
have radiation
radiosurgery
tia xạ
radiation
nhiễm xạ
radioactive
irradiated
contaminated by radiation
radiation exposure

Examples of using Radiation in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Radiation treatments previously, or radiotherapy, in head, neck, or both.
Đã từng điều trị bức xạ, hoặc xạ trị, ở đầu, cổ hoặc cả hai.
Prior radiation treatment, or radiotherapy, in the head, neck, or both.
Đã từng điều trị bức xạ, hoặc xạ trị, ở đầu, cổ hoặc cả hai.
known as radiation pneumonitis.
viêm phổi do phóng xạ.
Protects DNA From Radiation Damage.
Bảo vệ DNA khỏi tác hại của bức xạ.
Children under ten years old are most vulnerable to radiation.
Trẻ em dưới 4 tuổi là đối tượng nhạy cảm nhất với tia phóng xạ.
Now we know it was the radiation.".
Nay chúng tôi biết đó là do phóng xạ”.
called radiation pneumonitis.
viêm phổi do phóng xạ.
You do not feel or see the radiation.
Bạn sẽ không nhìn thấy hay cảm nhận được các tia bức xạ.
Red wine can protect against radiation.
Rượu vang đỏ có thể chống bị nhiễm phóng xạ.
This imaging technique does not use radiation.
Kỹ thuật hình ảnh này không sử dụng tia bức xạ.
Gel treatment is carried out with radiation injuries, burns, ulcers.
Điều trị bằng gel được thực hiện với các vết thương do phóng xạ, bỏng, loét.
Now we know it's the radiation.”.
Nay chúng tôi biết đó là do phóng xạ”.
Red wine may be protective against radiation.
Rượu vang đỏ có thể chống bị nhiễm phóng xạ.
This means that patients will receive far less radiation.
Nhờ đó bệnh nhân sẽ ít bị ảnh hưởng của phóng xạ hơn.
Even today, the Chernobyl disaster zone has dangerously high radiation levels.
Nhưng ngày nay, một số khu vực ở Chernobyl vẫn có nồng độ nhiễm phóng xạ cao.
We don't have to inject anything. We don't need radiation.
Không cần bơm thứ gì vào. Không cần đến tia bức xạ.
Have you ever had radiation treatment?
Đã bao giờ điều trị bằng phóng xạ?
Cancer has dozens of different causes from radiation to viruses.
Ung thư có hàng chục nguyên nhân khác nhau, từ tia phóng xạ đến vi- rút.
Some nuclear scientists even drink it to avoid radiation.
Một số nhà khoa học hạt nhân thậm chí còn uống nó để tránh tia phóng xạ.
Home and community are forces that rival even radiation.
Quê hương và cộng đồng là lực lượng thậm chí là đối thủ của bức xạ.
Results: 11432, Time: 0.0698

Top dictionary queries

English - Vietnamese