RANDA in Vietnamese translation

Examples of using Randa in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
His first pseudonym was Runch Randa.
Nghệ danh trước đây của anh là" Runch Randa".
Bill Randa hereto see Senator Willis.
Bill Randa tới gặp Thượng nghị sĩ Willis.
Set up the 50! Randa!
Randa! Đặt khẩu 50 xuống!
Randa, it's a fairy tale.
Randa, đó là chuyện tưởng tượng.
Bill Randa here to see Senator Willis.
Bill Randa tới gặp Thượng nghị sĩ Willis.
What are you doing here, Randa?
Cô làm gì ở đây, Randa?
Randa, it's a fairy tale.
Randa, tựa như chuyện cổ tích vậy.
Bill Randa here to see Senator Willis.
Bill Randa ở đây để gặp Senator Willis.
Randa, I don't get it.
Randa, tôi không hiểu.
Randa, I don't get it.
Randa, tôi không hiểu gì cả.
You didn't get the message, Randa?
Không nhận được tin nhắn hả, Randa?
So you didn't get the message, Randa?
Không nhận được tin nhắn hả, Randa?
Randa hired me because I wrote a paper.
Randa thuê tôi vì tôi có viết một bài nghiên cứu.
I have checked the data from Vajont and Randa.
Tôi mới kiểm tra dữ liệu từ Vajont và Randa.
He used his stage name“Runch Randa”.
Nghệ danh trước đây của anh là" Runch Randa".
I'm old, Randa, not an idiot.
Tôi già, Randa, nhưng không phải một kẻ ngốc.
Because I wrote a paper Randa hired me.
Randa thuê tôi vì tôi có viết một bài nghiên cứu.
Randa, I don't get it. Thank you.
Cảm ơn. Randa, tôi không hiểu gì cả.
You didn't get the message, Randa?
Ông không nhận được tin nhắn à, Randa?
Thank you. Randa, I don't get it.
Cảm ơn. Randa, tôi không hiểu gì cả.
Results: 116, Time: 0.0329

Top dictionary queries

English - Vietnamese