RAPE in Vietnamese translation

[reip]
[reip]
hiếp dâm
rape
rapist
raper
cưỡng hiếp
rape
gang-raped
rapists
hãm hiếp
raped
gang-raped
ravish
vaped
cưỡng bức
raped
coercive
forcibly
coercion
compulsive
forcible
coerce
compulsions
duress
cưỡng dâm
rape
sodomized
bị hiếp
was raped
get raped

Examples of using Rape in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Duk-young! Other guys rape you, but you never get any yourself?
Những gã khác hiếp cậu như vậy… Duk Young! mà bản thân cậu không bao giờ thử à?
He said he was gonna rape me.
Hắn nói hắn sẽ hiếp tôi và sau đó sẽ quay lại.
Yes. And you didn't see Quill rape and beat your wife?
Có. Anh không nhìn thấy Quill đã cưỡng hiếp và đánh vợ anh?
Father of Indian Rape Victim Reveals Name of Daughter.
Cha của nạn nhân vụ cưỡng hiếp ở Ấn Độ muốn công khai tên con gái.
Rape honey has healing properties, being recommended for curing kidney health problems.
Mật ong bị hãm có đặc tính chữa bệnh, đang được đề nghị chữa bệnh thận.
Rape honey has in its composition more glucose than fructose.
Mật ong bị hãm có trong thành phần của nó nhiều đường hơn so với fructose.
I'm not gonna rape you… because you can trust me.
Tôi sẽ không giết ông đâu. Ông tin tôi mà.
You hear of nothing but rape.
Người ta chẳng nghe gì khác ngoài các vụ cưỡng hiếp.
No one said anything about rape.
Không ai nói gì về vụ cưỡng bức.
These acts are rape.
Những hành động này là vi phạm.
These are not people who care about issues like rape.
Nước của họ không quan tâm đến những vấn đề như bạo.
Or worse, like they are rape apologists.
Hay tệ hơn, họ xem đó là một cớ vấp phạm.
It would be pertinent to first understand what‘statutory rape' is.
Trước hết cần hiểu rỏ cái gì là" phạm pháp".
Google search reveals names of rape victims.
Google làm lộ tên nạn nhân bị cưỡng bức.
You don't have to change your dress to avoid rape.
Đừng thay đổi phong cách ăn mặc để ngăn chặn nguy cơ bị hiếp dâm.
Delhi has the highest incidence of rape in India.
Delhi là nơi được ghi nhận về số vụ hiếp dâm cao nhất ở Ấn Độ.
They eat people and also rape them.
Họ hay ăn hiếp nó và nó cũng ăn hiếp lại.
He said that he opposed abortion except in cases such like rape.
Ông phản đối phá thai ngoại trừ những trường hợp như bị hiếp dâm.
Show me when I took pride on crimes like rape.
Khi cố chấp, ta dễ phạm vào những tội ác như bạo.
It didn't start as rape.
Không bắt đầu từ vụ hiếp dâm.
Results: 2201, Time: 0.0678

Top dictionary queries

English - Vietnamese