REALLY NEVER in Vietnamese translation

['riəli 'nevər]
['riəli 'nevər]
thực sự không bao giờ
never really
actually never
truly never
honestly never
thực sự chưa bao giờ
never really
never actually
literally never
truly never
honestly never
thật sự chưa bao giờ
never really
never truly
thật sự không bao giờ
never really
never actually
thực sự chẳng bao giờ
never really
never really

Examples of using Really never in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You really never heard of The Isley Brothers?
Cha thực sự chưa từng nghe qua về anh em nhà Isley sao?
I guess I really never knew him at all.
Tôi đoán là tôi vẫn chưa thật sự hiểu nó.
But I guess I really never knew him at all.
Nhưng… Tôi đoán là tôi vẫn chưa thật sự hiểu nó.
But traffic really never fell into this class,
Nhưng giao thông thực sự không bao giờ rơi vào lớp này,
Why would one partner want to be with a force when you really never know[what] the political whims are going to be?”.
Tại sao một đối tác muốn ở cùng trong một lực lượng khi bạn thực sự không bao giờ biết[ những] ý tưởng chính trị ngẫu hứng sẽ là những gì?”.
I have really never been this excited for anything in my life.
Tôi thực sự chưa bao giờ hào hứng với bất cứ thứ gì trong đời như thế cả.
The point is: one can really never be sure about what numbers to choose when playing Keno.
Vấn đề là: người ta thực sự không bao giờ có thể chắc chắn về những con số sẽ chọn khi chơi Keno.
You know I just really never again want to have to take anything from the outside into me, to make me feel good about my outside.".
Tôi thật sự không bao giờ muốn bất kỳ điều gì từ bên ngoài tác động đến tôi để tôi cảm thấy tốt với vẻ bên ngoài mình.
He really never knew much about technology,
Ông ta thực sự chưa bao giờ biết nhiều về công nghệ,
So you can really never run out of things to see and do in this province.
Vì vậy, bạn có thể thực sự không bao giờ chạy ra khỏi những điều để xem và làm ở tỉnh này.
Bill Gates once quoted,"He really never knew much about technology, but he had an amazing instinct for what works.".
Bill Gates nói về Steve Jobs:‘ Ông ấy thực sự chẳng bao giờ biết gì nhiều về công nghệ, nhưng ông ấy có một bản năng tuyệt vời về những thứ đem lại hiệu quả'.
Since my last ACTA update, plenty has been happening- there's really never a dull moment in this area.
Kể từ cập nhậtACTA lần cuối của tôi, nhiều điều đã và đang xảy ra- thực sự chưa bao giờ có một thời điểm mờ đụctrong lĩnh vực này như thế này.
Subconsciously I really never did believe in hell,
Trong tiềm thức tôi thực sự không bao giờ tin chuyện hỏa ngục,
Best Script: joint winners Lynne Ramsay for You Were Really Never Here and Yorgos Lanthimos for The Killing of a Sacred Deer.
Giải Kịch bản xuất sắc nhất cho hai tác giả: Lynne Ramsay với You were never really here và Yorgos Lanthimos cho The killing of a sacred deer.
You must spend interest if you really never want to be passed in excess of once again.
Bạn phải dành sự quan tâm nếu bạn thực sự không bao giờ muốn được thông qua quá một lần nữa.
We really never understood why aquarium lights had to look so unappealing.
Chúng tôi thực sự không bao giờ hiểu lý do tại sao các đèn hồ cá phải như vậy không hấp dẫn.
it's true: You really never know and you'll never find out if you don't try.
Bạn thực sự không bao giờ biết và bạn sẽ không bao giờ tìm ra nếu bạn không thử.
Kang Ho Dong immediately followed up with,“Have you really never had a secret code with her on a public broadcast?”.
MC Kang Ho Dong ngay lập tức quay ra hỏi Rain:“ Cậu thực sự không bao giờ có mật khẩu bí mật với bạn gái?”.
Despite the happy images we share to the public, we really never know what haunts someone on the inside.
Mặc dù những hình ảnh hạnh phúc mà chúng tôi chia sẻ với công chúng, chúng tôi thực sự không bao giờ biết điều gì ám ảnh ai đó ở bên trong.
In the post, the student admits they neglected to allocate money for taxes because“they really never do teach this stuff.”.
Trong bài viết, sinh viên thừa nhận anh ta đã bỏ qua việc phân bổ tiền cho thuế bởi vì“ họ thực sự không bao giờ dạy những thứ này“.
Results: 85, Time: 0.0422

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese